Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 83

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 mỗi ngày

 Hôm nay mình sẽ gửi đến cho tất cả các bạn bài Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 83 là phần bài giảng nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 6 gồm 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng HSK 6 bao gồm 5000 từ vựng tiếng Trung HSK cơ bản trong sách giáo trình Hán ngữ 6. Chúng ta cần học hết giáo trình Hán ngữ 1 và giáo trình Hán ngữ 2,3,4,5 để có thể làm được các bộ đề thi thử HSK 6 online. Đây là những từ vựng tiếng Trung HSK 6 cực kỳ quan trọng nằm trong phạm vi bảng từ vựng HSK cấp 6 gồm 5000 từ vựng tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng hàng ngày phải nhớ nếu bạn muốn thi được chứng chỉ HSK 6.

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về học được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài học tiếng Trung giao tiếp online cùng thầy Vũ

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link dưới đây trước khi bắt đầu bài mới nha.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 82

Chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Chuyên mục từ vựng tiếng Trung HSK 6 online

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé

Diễn đàn học tiếng Trung uy tín của Thầy Vũ

Các bạn hãy nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Tải luyện thi HSK online hay nhất

Ở Sài Gòn các bạn hãy đăng kí lớp học giao tiếp tiếng Trung uy tín ở TPHCM thì đăng kí tại link sau kìa

Đăng kí khóa học tiếng trung giao tiếp ở TP HCM

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé,các bạn nhớ chú ý theo dõi và ghi chép bài đầy đủ nha.

Tài liệu luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 83 Tiếng Trung

代理Dàilǐ

(v) thay mặt, đại diện

 

公司销售部由一个销售全部产品的国家级代理团队组成。

gōngsī xiāoshòu bù yóu yīgè xiāoshòu quánbù chǎnpǐn de guójiā jí dàilǐ tuánduì zǔchéng.

Phòng tiêu thụ của công ty do một đoàn đại diện cấp quốc gia tiêu thụ toàn bộ sản phẩm hợp thành

 

版权已经被全权代理给了这家出版社了。

Bǎnquán yǐjīng bèi quánquán dàilǐ gěile zhè jiā chūbǎn shèle

Bản quyền đã được trao toàn quyền đại diện cho nhà sản xuất bản này rồi..

 

逮捕Dàibǔ

(v) bắt, bắt bớ, (tội phạm)

 

联邦调查局在佛罗里达开展了一次逮捕行动。

liánbāng diàochá jú zài fóluólǐdá kāizhǎnle yīcì dàibǔ xíngdòng.

Cục điều tra liên bang đã triển khai lần hành động vây bắt ở Floria

 

在去年被逮捕两次之后,她不得不安分守己一点。

Zài qùnián bèi dàibǔ liǎng cì zhīhòu, tā bùdé bù ānfènshǒujǐ yīdiǎn.

Sau hai lần bị bắt giam năm ngoái, cô ta đã an phận thủ thường hơn nhiều

 

怠慢Dàimàn

(adj) lãnh đạm, lạnh nhạt, thờ ơ, thất lễ, sơ suất

 

这几位都是我的上客,一定不能怠慢。

zhè jǐ wèi dōu shì wǒ de shàng kè, yīdìng bùnéng dàimàn.

Mấy vị này đều là khách quý của tôi, nhất định không được thất lễ.

 

但这种怠慢的背后,隐藏着某种现实的问题。

Dàn zhè zhǒng dàimàn de bèihòu, yǐncángzhe mǒu zhǒng xiànshí de wèntí.

Nhưng đằng sau sự lãnh đạm này ẩn giấu một vấn đề thực tế nào đó

 

担保Dānbǎo

(v) đảm bảo, cam đoan

 

你要是向银行贷款,我可以做你的经济担保。

nǐ yàoshi xiàng yínháng dàikuǎn, wǒ kěyǐ zuò nǐ de jīngjì dānbǎo.

Nếu anh vay tiền ngân hàng thì em có thể làm bảo đảm kinh tế cho anh

 

我必须向你做出担保,这儿婴儿正在接受妥善的照顾。

Wǒ bìxū xiàng nǐ zuò chū dānbǎo, zhè’er yīng’ér zhèngzài jiēshòu tuǒshàn de zhàogù.

Tôi phải cam đoan với anh những đứa trẻ ở đây đang được chăm sóc tốt

 

胆怯Dǎnqiè

(adj) nhút nhát, nhát gan, sợ sệt

 

如果他真的如此胆怯,他现在就应该放弃。

rúguǒ tā zhēn de rúcǐ dǎnqiè, tā xiànzài jiù yīnggāi fàngqì.

Nếu anh ta thật sự nhút nhát đến thế thì giờ anh ta nê tư bỏ đi

 

卧室传来的声响吓坏了那个胆怯的小偷,她马上逃跑了。

Wòshì chuán lái de shēngxiǎng xià huàile nàgè dǎnqiè de xiǎotōu, tā mǎshàng táopǎole.

Tiếng động truyền ra từ phòng ngủ dọa tên trộm nhát gan khiếp vía, hắn liền lập tức bỏ chạy rồi.

 

淡季Dànjì

(n) mùa ế ẩm, mùa ít khách, trái mùa

 

本商店品供不应求,生意永无淡季。

běn shāngdiàn pǐn gōngbùyìngqiú, shēngyì yǒng wú dànjì.

Đồ ở cửa hàng này không đủ để bán, làm ăn không bao giờ có mùa ế ẩm

 

我喜欢在旅游淡季去海滨,独自一人在沙滩上。

Wǒ xǐhuān zài lǚyóu dànjì qù hǎibīn, dúzì yīrén zài shātān shàng.

Tôi thích đến bờ biển vào mùa ít khách du lịch, một mình ở trên bãi cát

Bài học hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 83"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top