Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 81

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster

Bài giảng luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 mỗi ngày

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 81 là phần bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 2 gồm 300 từ vựng tiếng Trung cơ bản. Bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng tải trên website trực tuyến của Trung tâm tiếng trung ChineMaster hằng ngày

Kênh Luyện thi HSK online đều sẽ cập nhật rất nhiều bài giảng bổ ích nằm trong lộ trình Luyện thi HSK nhằm giúp các bạn tự tin để thi chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 3 đến HSK 6. Các bạn nhớ chú ý theo dõi để không bỏ lỡ bất kì bài học quan trọng nào nhé và đừng quên lưu bài giảng về học nha.

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về học được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài học tiếng Trung giao tiếp

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé

Diễn đàn học tiếng Trung uy tín của Thầy Vũ

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link dưới đây trước khi bắt đầu bài mới nha.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 80

Chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Chuyên mục từ vựng tiếng Trung HSK 6

Các bạn hãy nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Hướng dẫn tải đề luyện thi HSK online

Ở Sài Gòn các bạn hãy đăng kí lớp học giao tiếp tiếng Trung uy tín ở TPHCM thì đăng kí tại link sau kìa

Khóa học tiếng trung giao tiếp ở TP HCM

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé,các bạn nhớ chú ý theo dõi và ghi chép bài đầy đủ nha.

Tài liệu luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 81

大不了Dàbùliǎo

(adv) chẳng qua, chỉ là

(adj) ghê gớm, đáng lo, đáng ngại

 

豁出去了,要真的失败了,我们大不了从头开始。

huōchuqùle, yào zhēn de shībàile, wǒmen dàbùliǎo cóngtóu kāishǐ.

Không đếm xỉa đến nữa, nếu thật sự thất bại thì cùng lắm chúng ta bắt đầu lại từ đầu.

 

没考好没什么大不了,再努力点就是了。

Méi kǎo hǎo méishénme dàbùliǎo, zài nǔlì diǎn jiùshìle.

Thi không tốt cũng không có gì đáng lo cả, cố gắng hơn là được rồi.

 

大臣Dàchén

(n) đại thần, quan lớn

 

皇帝鼓励大臣谏诤,以戒除自己的缺点。

huángdì gǔlì dàchén jiànzhèng, yǐ jièchú zìjǐ de quēdiǎn.

Hoàng đế khích lệ đại thần can gián, để loại trừ khuyết điểm của mình

 

国王在忠诚大臣地辅佐下,挫败了他哥哥的阴谋。

Guówáng zài zhōngchéng dàchén de fǔzuǒ xià, cuòbàile tā gēgē de yīnmóu.

Quốc vương nhờ sự phò tá của các đại thần trung thành đã đánh bại âm mưu của anh trai ông

 

大伙儿Dàhuǒr

(pro) mọi người

 

他是聚会上激发大伙儿兴致的活跃人物。

tā shì jùhuì shàng jīfā dàhuǒ er xìngzhì de huóyuè rénwù.

Cậu ấy là nhân vật sôi nổi khuấy động mọi người hào hứng trong bữa tiệc

 

我们大伙儿都爱好体育运动,尤其是游泳。

Wǒmen dàhuǒr dōu àihào tǐyù yùndòng, yóuqí shì yóuyǒng.

Mọi người đều thích hoạt động thể dục thể thao, đặc biệt là bơi lội

 

大厦Dàshà

(n) cao ốc, toàn nhà đồ sộ

 

游客可由导游引领,参观议会大厦。

yóukè kěyóu dǎoyóu yǐnlǐng, cānguān yìhuì dàshà.

Du khách có thể được hướng dẫn viên hướng dẫn tham quan tòa nhà quốc hội

 

大火肆虐了这栋大厦,只留下烧焦的外壳。

Dàhuǒ sìnüèle zhè dòng dàshà, zhǐ liú xià shāo jiāo de wàiké.

Ngọn lửa lớn đã tàn phá tòa nhà này, chỉ còn sót lại vỏ ngoài bị cháy rụi.

 

大肆Dàsì

(adv) trắng trợn, không kiếng nể, không e dè

 

每到秋收季节,地主都要到农民家里大肆敛钱。

měi dào qiūshōu jìjié, dìzhǔ dōu yào dào nóngmín jiālǐ dàsì liǎnqián.

Mỗi khi đến mùa thu hoạch vụ thu, địa chủ đều đến nhà nông dân thu tiền trắng trợn

 

盯着媒体的大肆批评,这个项目继续进行着。

Dīngzhe méitǐ de dàsì pīpíng, zhège xiàngmù jìxù jìnxíngzhe.

Đối chọi lại với sự chỉ trích không kiêng nể của truyền thông, dự án này vẫn đang tiếp tục tiến hành

 

大体Dàtǐ

(n) nguyên tắc, đạo lí cơ bản

(adv) đại thể, cơ bản

 

学天文的应该对总星系有个大体的认识。

xué tiānwén de yīnggāi duì zǒng xīngxì yǒu gè dàtǐ de rènshí.

Người học về thiên văn nên có hiểu biết cơ bản về thiên hà.

 

他们的看法在大体上是一致的,但是在细节上有所不同。

Tāmen de kànfǎ zài dàtǐ shàng shì yīzhì de, dànshì zài xìjié shàng yǒu suǒ bùtóng.

Quan điểm của họ cơ bản là đồng nhất, nhưng hi tiết thì có chút khác nhau.

Bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi,các bạn nhớ lưu bài học về học dần nhé. Các bạn đừng quên chia sẻ tài liệu hôm nay cho những bạn có cùng đam mê tiếng Trung cùng học nhé. Cảm ơn tất cả các bạn.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 81"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top