Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 80

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 từ cơ bản đến nâng cao

 Hôm nay mình sẽ gửi đến cho tất cả các bạn bài Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 80 là phần bài giảng nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 6 gồm 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Các nội dung bài giảng của giáo trình luyện thi HSK 6 do thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và rất nhiều những giảng viên giàu kinh nghiệm trong việc giảng dạy tiếng Trung soạn thảo và đăng tải để gửi đến cho tất cả các bạn.

Ở Sài Gòn các bạn hãy đăng kí lớp học giao tiếp tiếng Trung uy tín ở TPHCM thì đăng kí tại link sau kìa

Đăng kí khóa học tiếng trung giao tiếp ở TP HCM

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về học được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài giảng học tiếng Trung giao tiếp

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé

Diễn đàn học tiếng Trung uy tín của Thầy Vũ

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link dưới đây trước khi bắt đầu bài mới nha.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 79

Chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Danh mục từ vựng tiếng Trung HSK 6

Các bạn hãy nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Đề luyện thi HSK online hay nhất

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé,các bạn nhớ chú ý theo dõi và ghi chép bài đầy đủ nha.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 80 Tiếng Trung

打击Dǎjí

(v) gõ, đập, đánh, đả kích, tấn công

(n0 sự đả kích

 

这种卖关节的行为,我们应当严厉打击。

zhè zhǒng mài guānjié de xíngwéi, wǒmen yīngdāng yánlì dǎjí.

Chúng ta nên nghiêm khắc dập tắt hành vi hối lộ này

 

日本银行受到利率不断升高的沉重打击。

Rìběn yínháng shòudào lìlǜ bùduàn shēng gāo de chénzhòng dǎjí.

Ngân hàng Nhật bản chịu sự đả kích trầm trọng của việc lãi suất không ngừng tăng cao.

 

打架Dǎjià

(v) đánh nhau, đánh lộn

 

她在厕所与另一个学生打架时,被抓了现行。

tā zài cèsuǒ yǔ lìng yīgè xuéshēng dǎjià shí, bèi zhuāle xiànxíng.

Con bé đã bị bắt tại trận khi đang đánh nhau với một học sinh khác trong nhà vệ sinh.

 

只要他们不与外人打架,警察通常对他们睁一眼闭一眼。

Zhǐyào tāmen bù yǔ wàirén dǎjià, jǐngchá tōngcháng duì tāmen zhēng yīyǎn bì yīyǎn.

Chỉ cần họ không đánh lộn với người ngoài thì cảnh sát thường sẽ mở một mắt nhắm một mắt.

 

打量Dǎliang

(v) nhìn, quan sát, nhìn đánh giá

 

那些选手默默地打量着他,虽然很不明显,但却一直十分仔细。

nàxiē xuǎnshǒu mòmò de dǎliangzhe tā, suīrán hěn bù míngxiǎn, dàn què yīzhí shífēn zǐxì.

Những tuyển thủ đó âm thầm quan sát anh ấy, tuy không rõ ràng nhưng vô cùng tỉ mỉ

 

他把这位姑娘从头到脚打量了一下。

Tā bǎ zhè wèi gūniáng cóngtóu dào jiǎo dǎliangle yīxià.

Anh ấy quan sát cô gái này từ đầu đến chân

 

打猎Dǎliè

(v) săn bắt, đi săn

 

他对于打猎有着不灭的热情,特别是携鹰打猎。

tā duìyú dǎliè yǒuzhe bù miè de rèqíng, tèbié shì xié yīng dǎliè.

Anh ấy có niềm yêu thích bất diệt với săn bắt, đặc biệt là săn bắt chim ưng

 

现在的皇帝是个昏君,每天只知道在围场打猎。

Xiànzài de huángdì shìgè hūnjūn, měitiān zhǐ zhīdào zài wéichǎng dǎliè.

Hoàng đế hiện đại là một tê hôn quân, ngày nào cũng chỉ biết đi săn bãi săn

 

打喷嚏

Dǎ pēntì

(v) hắt xì hơi

 

这种病毒会让我们剧烈地咳嗽或打喷嚏。

zhè zhǒng bìngdú huì ràng wǒmen jùliè de késòu huò dǎ pēntì.

Loại vi rút này sẽ khiến chúng ta ho hoặc hắt hơi dữ dội

 

他最后用力一打喷嚏,鼻涕从鼻子中流了出来。

Tā zuìhòu yònglì yī dá pēntì, bítì cóng bízi zhōngliúle chūlái.

Cuói cùng anh ta lấy hơi hắt xì, nước mũi chảy từ trong mũi ra ngoài

 

打仗Dǎzhàng

(v) đánh trận, giao chiến

 

玩儿过打仗游戏之后,这群孩子全部满身泥污了。

wán erguò dǎzhàng yóuxì zhīhòu, zhè qún háizi quánbù mǎn shēn ní wūle.

Sau khi chơi trò đánh trận, đám trẻ này đều dính bùn khắp người

 

你最好别去那儿,那个国家还在打仗呢。

Nǐ zuì hǎo bié qù nà’er, nàgè guójiā hái zài dǎzhàng ne.

Tốt nhất là em đừng đên đó, nước đó còn đang đánh trận đấy.

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,cảm ơn các bạn đã quan tâm theo dõi,nhớ đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé. Hẹn gặp lại các bạn vào những bài học tiếp theo nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 80"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top