Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 76

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster

Bài giảng luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 mỗi ngày cùng thầy Nguyễn Minh Vũ

Chào các bạn, hôm nay Luyện thi HSK online xin được gửi đến các bạn bài học Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 bài 76 là phần bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK 6 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải.

Các bạn có nhu cầu học tiếng trung giao tiếp ở TP HCM thì xem chi tiết lớp học tại link sau nhé

Lớp học tiếng trung giao tiếp ở TP HCM

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về học được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung uy tín nhất

Các bạn hãy nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Bộ đề luyện thi HSK online hay nhất

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé

Diễn đàn học tiếng Trung uy tín của Thầy Vũ

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài giảng học tiếng Trung giao tiếp

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link dưới đây trước khi bắt đầu bài mới nha.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 75

Chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Từ vựng tiếng Trung HSK 6

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé,các bạn nhớ chú ý theo dõi và ghi chép bài đầy đủ nha.

Đề luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 76 TiengTrungHSK ChineMaster

雌雄Cíxióng

(n) sống mái, thắng lợi

 

今天暂停比赛,明天咱们再决雌雄!

jīntiān zàntíng bǐsài, míngtiān zánmen zài jué cíxióng!

Hôm nay tạm dừng trận đấu, ngày mai chúng ta lại quyết một phen sống mái

 

这样的舞台好像就是为了一决雌雄而准备的。

Zhèyàng de wǔtái hǎoxiàng jiùshì wèile yī jué cíxióng ér zhǔnbèi de.

Sân khấu kiểu này hình như là được chuẩn bị cho một trận quyết phân thắng bại

 

刺激Cìjī

(adj) kích thích, hưng phấn

(v) kích động, thúc dục, thúc đẩy, cổ vũ, khích lệ

 

我和老虎之间只隔了一道栅栏,实在是太刺激了

wǒ hé lǎohǔ zhī jiān zhǐ géle yīdào zhàlán, shízài shì tài cìjīle

mình và con hổ chỉ cách nhau một cái hàng rào, đúng là kích thích quá.

 

如果我们不刺激我们的经济,工业就会停滞。

rúguǒ wǒmen bù cìjī wǒmen de jīngjì, gōngyè jiù huì tíngzhì.

Nếu chúng ta không thúc đẩy nền kinh tế của chúng ta thì công nghiệp sẽ bị đình trệ.

 

次品Cì pǐn

(n) thứ phẩm, hàng loại hai

 

你卖给我的是次品,我要求得到满意解决。

nǐ mài gěi wǒ de shì cì pǐn, wǒ yāoqiú dédào mǎnyì jiějué.

Thứ anh bán cho tôi là hàng loại hai, tôi muốn được giải quyết thỏa đáng

 

这件夹克衫由于一些纽扣掉了,所以作为次品出售。

Zhè jiàn jiákè shān yóuyú yīxiē niǔkòu diàole, suǒyǐ zuòwéi cì pǐn chūshòu.

Cái áo da này vì bị rơi mất vài chiếc cúc nên được bán ra như hàng loại hai.

 

次序Cìxù

(n) thứ tự, trình tự, trật tự

 

参赛者的演说片段根据录影次序排列。

cānsài zhě de yǎnshuō piànduàn gēnjù lùyǐng cìxù páiliè.

Đoạn diễn thuyết của thí sinh tham gia thi đấu xếp theo thứ tự ghi hình.

 

字典内的单字是按照字母的次序排列的。

Zìdiǎn nèi de dānzì shì ànzhào zìmǔ de cìxù páiliè de.

Từ đơn trong tự điển sắp xếp theo thứ tự của chữ cái.

 

伺候Cìhòu

(v) hầu hạ, phục vụ, chăm sóc

 

据说皇帝用膳都需要好几个人来伺候。

jùshuō huángdì yòng shàn dōu xūyào hǎojǐ gèrén lái cìhòu.

Nghe nói hoàng đế dùng bữa đều cần vài người hầu hạ

 

他对妻子宠爱有加,把她当女王一样伺候着。

Tā duì qī zǐ chǒng’ài yǒu jiā, bǎ tā dāng nǚwáng yīyàng cìhòuzhe.

Anh ấy vô cùng yêu thương vợ mình, chăm sóc cô ấy như nữ hoàng.

 

聪明Cōngmíng

(adj) thông minh, khôn ngoan

 

聪明出于勤奋,天才在于积累。

cōngmíng chū yú qínfèn, tiāncái zàiyú jīlěi.

Thông minh xuất phát từ chăm chỉ, thiên tài là nhờ tích lũy

 

我有个同学非常聪明,成绩一直名列前茅。

Wǒ yǒu gè tóngxué fēicháng cōngmíng, chéngjī yīzhí mínglièqiánmáo.

Tớ có đứa bạn vô cùng thông minh, thành tích luôn xếp tốp đầu

 

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 76"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top