Từ vựng HSK 6 ChineMaster P11

Từ vựng HSK 6 trang web chuyên chia sẻ tài liệu luyện thi HSK online Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK Thầy Vũ
Đánh giá post

Từ vựng HSK 6 TiengTrungHSK ChineMaster

Hôm nay mình sẽ gửi đến tất cả các bạn bài Từ vựng HSK 6 ChineMaster P11 là phần bài giảng nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 6 gồm 5000 từ vựng tiếng Trung  của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ từ HSK 1 đến HSK 6 chắc chắn đậu thì các bạn phải có một lộ trình ôn thi hiệu quả và chính xác.Vì thế các bạn hãy truy cập vào kênh Luyện thi HSK online,các bạn sẽ được Thầy Vũ tư vấn những phương pháp ôn thi hết sức hiệu quả cùng với đó là rất nhiều bài giảng,đề thi giúp các bạn ôn luyện thật tốt

Tiếp theo sẽ đến với chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Tổng hợp những từ vựng HSK 6

Trước khi bắt đầu bài mới các bạn xem chi tiết bài học hôm qua tại

Từ vựng HSK 6 ChineMaster P10

Tiếp theo chúng ta sẽ vào phần chính của bài học hôm nay.

5000 từ vựng HSK 6 ChineMaster P11 luyện thi HSK online cùng Thầy Vũ

 

STTTừ vựng HSK 6Phiên âm tiếng Trung từ vựng HSK 6Dịch tiếng Trung từ vựng HSK 6Cấp độ từ vựng HSK
3001动脉dòngmàiđộng mạchHSK 6
3002动身dòngshēnkhởi hành, lên đườngHSK 6
3003动手dòngshǒubắt đầu làm, bắt tay vào làmHSK 6
3004动态dòngtàiđộng tháiHSK 6
3005洞穴dòngxuéhang độngHSK 6
3006动员dòngyuánhuy độngHSK 6
3007dōutúiHSK 6
3008陡峭dǒuqiàodốc đứng, dốc ngượcHSK 6
3009斗争dòuzhēngđấu tranhHSK 6
3010督促dūcùthúc giụcHSK 6
3011都市dūshìđô thịHSK 6
3012独裁dúcáiđộc tàiHSK 6
3013毒品dúpǐnthuốc phiệnHSK 6
3014赌博dǔbócờ bạcHSK 6
3015堵塞dǔsètắc ngẽn, ngăn chặnHSK 6
3016杜绝dùjuétiêu diệt, ngăn chặnHSK 6
3017duānđầu, đầu mútHSK 6
3018端午节duānwǔ jiéTết Đoan NgọHSK 6
3019端正duānzhèngcân đối, đều đặn, ngay ngắnHSK 6
3020短促duǎncùngắn ngủi, cấp báchHSK 6
3021断定duàndìngkết luận, nhận địnhHSK 6
3022断断续续duànduànxùxùgián đoạn, không liên tụcHSK 6
3023断绝duànjuécắt đứt, đoạn tuyệtHSK 6
3024堆积duījītích lũyHSK 6
3025对策duìcèbiện pháp đối phóHSK 6
3026对称duìchèntính cân xứngHSK 6
3027对付duìfùđương đầu, đối phóHSK 6
3028兑换duìhuàntrao đổiHSK 6
3029对抗duìkàngđối kháng, đối đầuHSK 6
3030对立duìlìsự đối lậpHSK 6
3031对联duìliáncâu đốiHSK 6
3032队伍duìwuhàng ngũ, đội ngũHSK 6
3033兑现duìxiànlàm tròn, đổi tiền mặtHSK 6
3034对应duìyìngphù hợp, đối ứng, tương ứngHSK 6
3035对照duìzhàoso sánh, đối chiếuHSK 6
3036顿时dùnshíngay, liền, tức khắcHSK 6
3037哆嗦duōsuōlạnh cóng, căm căm, run cầm cậpHSK 6
3038多元化duōyuán huàđa dạng hóaHSK 6
3039堕落duòluòsa ngã, trụy lạcHSK 6
3040额外éwàingoài định mứcHSK 6
3041恶心ěxīnbuồn nônHSK 6
3042恶化èhuàchuyển biến xấuHSK 6
3043遏制èzhìkiềm chế, ngăn chặnHSK 6
3044恩怨ēn yuànân oánHSK 6
3045而已éryǐmà thôi, thế thôiHSK 6
3046耳环ěrhuánbông taiHSK 6
3047二氧化碳èryǎnghuàtànCO2HSK 6
3048发布fābùtuyên bố, thông báoHSK 6
3049发财fācáiphát tài, làm giàuHSK 6
3050发呆fādāingây ngườiHSK 6

 

Phần bài học hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé,hẹn găp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé.

0 responses on "Từ vựng HSK 6 ChineMaster P11"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.