Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 88

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster

Bài luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6

Chào các bạn, hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài giảng có tên Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 88 , đây là phần bài giảng nối tiếp bài Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 1, nội dung bài giảng nằm trọng bộ chuyên đề tổng hợp 5000 từ vựng tiếng Trung HSK cấp 6 do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn và chia sẻ trên kênh học tiếng Trung trực tuyến Luyện thi HSK online mỗi ngày. Đây là kênh dạy và học tiếng Trung trực tuyến của Trung Tâm tiếng Trung ChineMaster

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về học được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài giảng học tiếng Trung giao tiếp

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé

Diễn đàn học tiếng Trung uy tín

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link dưới đây trước khi bắt đầu bài mới nha.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 87

Ở Sài Gòn các bạn hãy đăng kí lớp học giao tiếp tiếng Trung uy tín ở TPHCM thì đăng kí tại link sau kìa

Khóa học tiếng trung giao tiếp ở TP HCM

Chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Từ vựng tiếng Trung HSK 6

Các bạn hãy nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Đề luyện thi HSK online hay nhất

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé,các bạn nhớ chú ý theo dõi và ghi chép bài đầy đủ nha.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 bài 88 Thầy Vũ ChineMaster

稻谷Dàogǔ

(n) hạt thóc, hạt lúa

 

那次台风对稻谷收成造成很大的损害。

nà cì táifēng duì dàogǔ shōuchéng zàochéng hěn dà de sǔnhài.

Trận bão lần này gây ra tổn hại to lớn đến việc thu hoạch lúa thóc

 

袁博士种植了被人称作超级杂交水稻的稻谷。

Yuán bóshì zhòngzhíle bèi rén chēng zuò chāojí zájiāo shuǐdào de dàogǔ.

Tiến sĩ Viên đã trồng hạt thóc mà mọi người gọi là lúa nước lai siêu cấp

 

盗窃Dàoqiè

(v) trộm cướp, lấy cắp

 

火车,公共汽车和渡船经常成为盗贼团伙的盗窃目标。

huǒchē, gōnggòng qìchē hé dùchuán jīngcháng chéngwéi dàozéi tuánhuǒ de dàoqiè mùbiāo.

Tàu hỏa, xe buýt và thuyền đò thường trở thành mục tiêu trộm cắp của các băng cướp

 

这个律师虚假地争辩说他的当事人对盗窃一无所知。

Zhège lǜshī xūjiǎ de zhēngbiàn shuō tā dí dàng shì rén duì dàoqiè yī wú suǒ zhī.

Vụ luật sư này bào chữa giả rằng đương sự của anh ta không biết gì về vụ trộm cắp

 

得不偿失

Débùchángshī

Lợi bất cập hại, được một mất mười

 

他们缩减了销售部门的预算以后,才发现得不偿失。

tāmen suōjiǎnle xiāoshòu bùmén de yùsuàn yǐhòu, cái fāxiàn débùchángshī.

Sau khi giảm bớt dự toán của phòng tiêu thụ họ mới phát hiện lợi bất cập hại

 

如果你这么做的话,我敢说你将得不偿失。

Rúguǒ nǐ zhème zuò dehuà, wǒ gǎn shuō nǐ jiāng débùchángshī.

Nếu anh làm thế tôi dám chắc rằng anh sẽ được một mà mất mười

 

得力Délì

(v) được lợi, hiệu nghiệm

(adj) có tài, đắc lực, có năng lực

 

因为最近他的工作不得力,所以老板就立刻辞了他。

yīnwèi zuìjìn tā de gōngzuò bùdélì, suǒyǐ lǎobǎn jiù lìkè cíle tā.

Vì gần đây công việc của anh ấy không thu lợi nên ông chủ đã lập tức sa thải anh ấy

 

我的心秘书有可能会成为一个得力的助手。

Wǒ de xīn mìshū yǒu kěnéng huì chéngwéi yī gè dé lì de zhùshǒu.

Thư kí mới của tôi có khả năng sẽ trở thành một trợ thủ đắc lực

 

得天独厚

Détiāndúhòu

Gặp may mắn, được trời ưu ái

 

这里有得天独厚的自然环境和丰富的渔业资源。

zhè li yǒu détiāndúhòu de zìrán huánjìng hé fēngfù de yúyè zīyuán.

Nơi này có môi trường tự nhiên trời phú và nguồn tài nguyên bắt cá phog phú

 

公司地理位置得天独厚,交通快速便捷。

Gōngsī dìlǐ wèizhì détiāndúhòu, jiāotōng kuàisù biànjié.

Vị trí địa lí của công ty đắc địa, giao thông nhanh chóng tiện lợi.

 

得罪Dézuì

(v) đắc tội, mạo phạm, làm mất lòng

 

她心情不好时得罪了人,今天只好去向那人赔情。

tā xīnqíng bù hǎo shí dézuìle rén, jīntiān zhǐhǎo qùxiàng nà rén péi qíng.

Lúc tâm trạng không tốt cô ấy đắc tội với người khác, hôm nay đành phải đi xin lỗi người đó

 

我不知道是否昨天我说了什么话得罪了他。

Wǒ bù zhīdào shìfǒu zuótiān wǒ shuōle shénme huà dézuìle tā.

Tôi không biết có phải hôm qua tôi đã nói lời gì làm mất lòng anh ấy không

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 88, các bạn nhớ lưu bài về và ghi chép học đầy đủ nhé,nếu còn chỗ nào thắc mắc thì hãy để lại bình luận phía dưới để được Thầy Vũ giải đáp chi tiết nhé các bạn

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 88"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top