Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 71

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster
Đánh giá post

Tài liệu luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Thầy Vũ

 Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 bài 71 là phần bài học được trích nguồn từ trong bộ chuyên đề học từ vựng HSK cấp 6 gồm 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản được cập nhật hằng ngày trên website trực tuyến tiengtrunghsk.net

Mỗi ngày trên kênh Luyện thi HSK online sẽ cập nhật rất nhiều những bài giảng luyện thi HSK cần thiết và quan trọng. Chính vì thế các bạn nhớ chú ý theo dõi đừng để bỏ lỡ một bài nào nhé. Tất cả đều được thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và gửi đển cho tất cả các bạn . Nếu các bạn có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ từ HSK 3 đến HSK 6, các bạn phải có một lộ trình ôn thi hiệu quả và hợp lý. Trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày đều sẽ cập nhật rất nhiều bài giảng bổ ích cũng như được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn lộ trình ôn thi hợp lý nhé các bạn.

Sau đây là chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Từ vựng tiếng Trung HSK 6

Các bạn hãy nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Luyện thi HSK online cùng Thầy Vũ

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về học được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK uy tín nhất

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé

Diễn đàn học tiếng Trung online

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Học tiếng Trung giao tiếp

Trước khi bắt đầu bài mới,các bạn hãy xem chi tiết bài học hôm qua tại

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 710

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 bài 71 TiengTrungHSK ChineMaster

储备

Chúbèi

(v) dự trữ, chứa, chữ

(n) đồ dự trữ, đồ để dành

 

我们已经储备了充足的石油以应对世界石油价格上涨。

wǒmen yǐjīng chúbèile chōngzú de shíyóu yǐ yìngduì shìjiè shíyóu jiàgé shàngzhǎng.

Chúng tôi đã dự trữ đủ dầu mỏ để đối phó với việc tăng giá dầu trên thế giới

 

我们的实物储备有限,必须尽快找到新的粮食来源。

Wǒmen de shíwù chúbèi yǒuxiàn, bìxū jǐnkuài zhǎodào xīn de liángshí láiyuán.

Đồ ăn dự trữ của chúng ta có hạn, phải mau chóng tìm được nguồn lương thực mới.

 

储存chǔcún

(v) dự trữ, để dành, dành dụm

 

员工可以在服务器上创建自己的文件夹来储存文件。

yuángōng kěyǐ zài fúwùqì shàng chuàngjiàn zìjǐ de wénjiàn jiā lái chǔcún wénjiàn.

Nhân viên có thể lập file văn kiện của mình trên máy chủ để lưu trữ văn kiện.

 

这些货物怕朝,储存的时候别忘了放干噪剂

Zhèxiē huòwù pà cháo, chǔcún de shíhòu bié wàngle fàng gàn zào jì.

Số hàng này không được để bị ướt, khi cất giữ đừng quên để thuốc chống ẩm vào

 

储蓄Chǔxù

(v) để dành, tiết kiệm

(n) tiền để dành, tiền tiết kiệm

 

我们都需要储蓄一些钱以备不时之需。

wǒmen dōu xūyào chǔxù yīxiē qián yǐ bèi bùshí zhī xū.

Chúng ta đều phải để dành chút tiền dành cho lúc cần đột xuất

 

她母亲的住院费已经耗尽她的收入和储蓄。

Tā mǔqīn de zhùyuàn fèi yǐjīng hào jìn tā de shōurù hé chǔxù.

Viện phí của mẹ cô ấy đã tốn sạch thu nhập và tiền tiết kiệm của cô ấy.

 

处分Chǔfèn

(v) xử phạt, trừng trị

(n) hình phạt

 

公司打算扣减主管工资,并扬言要给与纪律处分。

Gōngsī dǎsuàn kòu jiǎn zhǔguǎn gōngzī, bìng yángyán yào gěi yǔ jìlǜ chǔ fēn

công ty định trừ lương quản lí và tung tin phải để cho luật pháp trừng trị

 

在律师的帮助下,她成功地免受处分。

zài lǜshī de bāngzhù xià, tā chénggōng de miǎn shòu chǔ fēn

nhờ sự giúp đỡ của luật sư mà cô ta đã thành công miễn nhận hình phạt.

 

处境

chǔjìng

(n) cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình huống

 

知道自己在公司处境不好,做事都小心翼翼的

Zhīdào zìjǐ zài gōngsī chǔjìng bù hǎo, zuòshì dōu xiǎoxīnyìyì de.

Anh ấy biết tình hình của mình ở công ty không tốt nên làm việc đều rất cẩn thận dè dặt.

 

这个组织处境危险,它的许多资金来源都被阻断了。

zhège zǔzhī chǔjìng wéixiǎn, tā de xǔduō zījīn láiyuán dōu bèi zǔ duànle.

Hoàn cảnh của tổ chức này đang rất nguy hiểm, rất nhiều nguồn tiền của nó đã bị chặn đứng rồi.

Phía trên đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn đừng quên chia sẻ bài học cho các bạn khác cùng học nhé. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 71"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.