Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 68

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster

Tài liệu luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 thầy Vũ ChineMaster

 Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 68 là phần nội dung bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 6 gồm 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản do thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ đến các bạn. Kênh luyện thi HSK online uy tín TiengTrungHSK ChineMaster liên tục cập nhập thêm rất nhiều mỗi ngày các bài giảng trực tuyến của Th.S Nguyễn Minh Vũ chuyên đề hướng dẫn cách tự học từ vựng tiếng Trung HSK từ cơ bản đến nâng cao dựa theo cuốn sách học từ vựng HSK toàn tập từ HSK cấp 1 đến HSK 6 được chia sẻ miễn phí trên website luyện thi HSK online Thầy Vũ.

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 67

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài giảng học tiếng Trung giao tiếp

Các bạn nhớ tham gia diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung của Trung tâm của Tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung Thầy Vũ

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé

Diễn đàn học tiếng Trung online Thầy Vũ

Các bạn hãy nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Bộ đề luyện thi HSK online hay nhất

Chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Từ vựng tiếng Trung HSK 6

Dưới đây sẽ là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay.

Bài luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 bài 68 TiengTrungHSK ChineMaster  Thầy Vũ

崇敬

Chóngjìng

(v) tôn trọng, sùng kính ai đó

 

连非常小的孩子都对旧道德充满了崇敬,包括尊敬长辈和对家庭的责任感。

lián fēicháng xiǎo de háizi dōu duì jiù dàodé chōngmǎnle chóngjìng, bāokuò zūnjìng zhǎngbèi hé duì jiātíng de zérèngǎn.

Đến một đứa trẻ nhỏ cũng vô cùng tôn trọng nững lề thói đạo đức cũ, bao gồm tôn kính người lớn tuổi và có trách nhiệm với gia đình.

 

这位令人崇敬的好老师,在她生病住院的日子里,仍一心惦记着学生们的学习情况。

Zhè wèi lìng rén chóngjìng de hǎo lǎoshī, zài tā shēngbìng zhùyuàn de rìzi lǐ, réng yīxīn diànjìzhe xuéshēngmen de xuéxí qíngkuàng.

Người giáo viên khiến người khác kính trọng này lúc bị bệnh nằm viện cũng luôn một lòng nghĩ đến tình hình học tập của học sinh

 

重叠

Chóngdié

(v) trùng lặp, trùng điệp, chồng chất

 

这些干扰噪声往往与信号的频率相重叠。

zhèxiē gānrǎo zàoshēng wǎngwǎng yǔ xìnhào de pínlǜ xiāng chóngdié.

Những tạp âm gây nhiễu này thường trùng lặp với tần số của tín hiệu

 

温哥华山峦重叠,蜿蜿蜒,因此拥有数百种不同的户外运动。

Wēn gē huà shānluán chóngdié, wān wān yán, yīncǐ yǒngyǒu shù bǎi zhǒng bùtóng de hùwài yùndòng.

Các dãy núi ở Vancouver trùng điệp, quanh co uốn lượn, vì thế mà có rất nhiều các hoạt động ngoài trời khác nhau.

 

重复

Chóngfù

(v) lặp lại, nhắc lại

 

为了获得资金,我们只能重复出版这些内容。

wèile huòdé zījīn, wǒmen zhǐ néng chóngfù chūbǎn zhèxiē nèiróng.

Chúng ta đành phải xuất bản lại những nooij dung này để kiếm tiền.

 

我们必须确保在更新数据前,清除所有重复数据。

Wǒmen bìxū quèbǎo zài gēngxīn shùjù qián, qīngchú suǒyǒu chóngfù shùjù.

Chúng ta phải đảm bảo lọc hết những số liệu trùng lặp trước khi cập nhật số liệu

 

重阳节

Chóngyáng jié

(n) tết trùng cửu

 

重阳节是我们传统节日,登高赏菊则是重阳节的传统习俗。

chóngyáng jié shì wǒmen chuántǒng jiérì, dēnggāo shǎng jú zé shì chóngyáng jié de chuántǒng xísú.

Tết trùng cửu là ngày tết truyền thống của Trung quốc, còn leo núi và ngắm hoa cúc là tập tục truyền thống của tết Trùng cửu.

 

古人认为在重阳节这一天插茱萸可以避难消灾。

Gǔrén rènwéi zài chóngyáng jié zhè yītiān chā zhūyú kěyǐ bìnàn xiāo zāi.

Người xưa cho rằng cắm thù du vào ngày tết trùng cửu có thể tránh khỏi tai họa.

 

抽空

Chōukòng

(v) dành thời gian, bớt thì giờ

 

我趁孩子睡觉抽空干了一个小时的活。

wǒ chèn háizi shuìjiào chōukòng gànle yīgè xiǎoshí de huó.

Tôi tranh thủ lúc con ngủ để làm việc nhà một tiếng đồng hồ.

 

有时我也可以抽空溜出去呼吸一些新鲜空气。

Yǒushí wǒ yě kěyǐ chōukòng liū chūqù hūxī yīxiē xīnxiān kōngqì.

Thỉnh thoảng thôi cũng có thể giành thời gian rảnh để ra ngoài hút thở không khí trong lành.

Bài học hôm nay đến đây là kết thúc,cảm ơn các bạn đã chú ý theo dõi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nha.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 68"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top