Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 66

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster
Đánh giá post

Bài giảng luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 mỗi ngày cùng thầy Nguyễn Minh Vũ

 Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 66 là phần nội dung bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 6 gồm 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản do thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ đến các bạn. Từ vựng HSK 6 có tất cả 5000 từ vựng tiếng Trung HSK cơ bản trong sách giáo trình Hán ngữ 6. Các bạn cần học tiếng Trung cơ bản giáo trình Hán ngữ 6 là có thể đủ vốn từ vựng tiếng Trung HSK cần thiết cho kỳ thi HSK cấp 6. Các bạn muốn làm được các bài thi thử HSK cấp 6 thì cần phải nắm vững 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong bảng từ vựng tiếng Trung HSK cấp 6. Những từ vựng HSK cấp 6 này được phân bố và nằm rải rác trong giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới.

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về học được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung uy tín nhất

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé

Diễn đàn học tiếng Trung uy tín của Thầy Vũ

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài giảng học tiếng Trung giao tiếp

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link dưới đây trước khi bắt đầu bài mới nha.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 65

Chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Từ vựng tiếng Trung HSK 6

Các bạn hãy nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Bộ đề luyện thi HSK online hay nhất

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé,các bạn nhớ chú ý theo dõi và ghi chép bài đầy đủ nha.

Đề luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 66 TiengTrungHSK ChineMaster

这部电影我们看的太晚了,所以无法强烈地感受它本来地冲击力。

Zhè bù diànyǐng wǒmen kàn de tài wǎnle, suǒyǐ wúfǎ qiángliè de gǎnshòu tā běnlái de chōngjí lì.

Bộ phim này chúng ta xem quá muộn, cho nên không thể cảm nhận được sức ảnh hưởng mạnh mẽ vốn có của nó.

 

金融危机虽然对美国冲击巨大,但从唱片与电影配乐来看,人们并没有因此而放弃音乐。

Jīnróng wéijī suīrán duì měiguó chōngjí jùdà, dàn cóng chàngpiàn yǔ diànyǐng pèiyuè lái kàn, rénmen bìng méiyǒu yīncǐ ér fàngqì yīnyuè.

Nguy cơ tài chính mặc dù công kích rất mạnh nước Mỹ nhưng nhìn từ góc độ phối nhạc đĩa hát và điện ảnh, mọi người vẫn chưa từ bỏ âm nhạc.

 

冲突Chōngtú

(v/n) xung đột

 

拖延的时间越长,事件之后得到的信息越有可能与原始的记忆相冲突,从而降低其准确性。

tuōyán de shíjiān yuè zhǎng, shìjiàn zhīhòu dédào de xìnxī yuè yǒu kěnéng yǔ yuánshǐ de jìyì xiāng chōngtú, cóng’ér jiàngdī qí zhǔnquè xìng.

Thời gian trì hoãn càng dài, tin tức có được sau sự việc càng có khả năng xung đột với kí ức ban đầu, từ đó làm giảm tính chính xác.

 

如果你是一个无信仰者,你就有一个基本的精神利益冲突。

Rúguǒ nǐ shì yīgè wú xìnyǎng zhě, nǐ jiù yǒu yīgè jīběn de jīngshén lìyì chōngtú.

Nếu cậu là một người không có tín ngưỡng, cậu sẽ có một sự xung đột về lợi ích tinh thần cơ bản.

 

充当

Chōngdāng

(v) giữ chức, đảm nhiệm vị trí

 

他没有收回他所说的关于有形的上帝或者由人充当的上帝的不恰当言论。

tā méiyǒu shōuhuí tāsuǒ shuō de guānyú yǒuxíng de shàngdì huòzhě yóu rén chōngdāng de shàngdì de bù qiàdàng yánlùn.

Anh ta không thu lại những điều bất chấp dư luận mà mình nói về một thượng đế hữu hình hoặc một thượng đế là người phàm.

 

在这个电视连续剧,她充当了一个强有力的女警察。

Zài zhège diànshì liánxùjù, tā chōngdāngle yīgè qiáng yǒulì de nǚ jǐngchá.

Trong bộ phim dài tập này, cô ấy đảm nhận vai một nữ cảnh sát mạnh mẽ.

 

充沛

Chōngpèi

(adj) dồi dào, tràn đầy

 

我总喜欢抬头看蓝蓝的天空,烦恼就会烟消云散,疲惫就会不翼而飞,无聊也会精力充沛。

wǒ zǒng xǐhuān táitóu kàn lán lán de tiānkōng, fánnǎo jiù huì yānxiāoyúnsàn, píbèi jiù huì bù yì ér fēi, wúliáo yě huì jīnglì chōngpèi.

 

有规律的锻炼可以帮助促进新陈代谢,加强免疫系统,保持关节的灵活性,充沛你的精力。

Yǒu guīlǜ de duànliàn kěyǐ bāngzhù cùjìn xīnchéndàixiè, jiāqiáng miǎnyì xìtǒng, bǎochí guānjié de línghuó xìng, chōngpèi nǐ de jīnglì.

Rèn luyện sức khỏe theo quy củ có thể giúp thúc đẩy sự trao đổi chất, tăng cường hệ miễn dịch, duy trì tính linh hoạt của khớp, làm tinh thần bạn sảng khoái.

Bài học hôm nay đến đây là hết,các bạn hãy nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online thật vui vẻ,hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 66"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.