Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 23

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster
Đánh giá post

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 cấp tốc cùng Thầy Vũ

Hôm nay mình sẽ gửi đến tất cả các bạn bài Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 23 là phần bài giảng tiếp theo của buổi học luyện thi HSK online phần 23 hôm qua trên website luyện thi HSK trực tuyến Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Quận 10 TP HCM. Hệ thống máy chủ luyện thi HSK online Trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt tại cơ sở 2 của Thầy Vũ tại Quận 10 trong Thành phố Hồ Chí Minh để các bạn học viên đang sinh sống và làm việc trong Sài Gòn được trải nghiệm chất lượng luyện thi HSK trực tuyến tốt nhất hiện nay.

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới đây nhé

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 22

Tiếp theo sẽ đến với chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Từ vựng HSK 6 Thầy Vũ ChineMaster

Các bạn nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Bộ đề luyện thi HSK online online cùng Thầy Vũ

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về học được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung uy tín nhất

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé

Diễn đàn học tiếng Trung uy tín của Thầy Vũ

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài giảng học tiếng Trung giao tiếp

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 bài 23 Thầy Vũ

鼻涕Bítì

(n) nước mũi

 

她不喜欢跟流鼻涕的孩子一起玩。

tā bù xǐhuān gēn liú bítì de háizi yīqǐ wán.

Nó khônng muốn chơi với đám trẻ hỉ mũi chưa sạch.

 

我不想用你这块沾满鼻涕的手帕。

Wǒ bùxiǎng yòng nǐ zhè kuài zhān mǎn bítì de shǒupà.

Tôi không muốn dùng chiếc khăn tay dính đầy nước mũi này của cậu.

 

比方Bǐfāng

(v) so sánh với, ví với

 

在他的文章中,她打了个比方来阐述观点。

zài tā de wénzhāng zhōng, tā dǎle gè bǐfāng lái chǎnshù guāndiǎn.

Trong bài văn của cô ấy, cô ấy dùng một phép so sánh để trình bày quan điểm.

 

对于记忆,比方说记名字,押韵联想的作用非凡。

Duìyú jìyì, bǐfāng shuō jì míngzì, yāyùn liánxiǎng de zuòyòng fēifán.

Đối với trí nhớ, ví dụ như nhớ tên, tác dụng của liên tưởng theo nhịp điệu rất vượt trội

 

比喻Bǐyù

(v) ví dụ, thí dụ, so sánh

(n) sụ so sánh, ví von

 

从广义上说,比喻造词包括比喻新造词语和比喻扩展词语。

cóng guǎngyì shàng shuō, bǐyù zào cí bāokuò bǐyù xīnzào cíyǔ hé bǐyù kuòzhǎn cíyǔ.

Ní một cách khái quát, so sánh tạo từ bao gồm so sánh tạo từ mới và so sánh phát triển từ.

 

这是我听过的比喻当中,其中一个最贴切的比喻。

Zhè shì wǒ tīngguò de bǐyù dāngzhōng, qízhōng yīgè zuì tiēqiè de bǐyù.

Đây là sự so sánh xác đáng nhất trong những sự so sánh mà tôi từng nghe qua.

 

比重Bǐzhòng

(n) tỉ trọng, tỉ lệ

 

国有经济在国民生产总值中占有较大比重。

guóyǒu jīngjì zài guómín shēngchǎn zǒng zhí zhōng zhànyǒu jiào dà bǐzhòng.

Kinh tế nhà nước chiếm tỉ trọng lớn trong nền kinh tế quốc dân.

 

在建造新的宇宙飞船时,安全考虑占了很大比重。

Zài jiànzào xīn de yǔzhòu fēichuán shí, ānquán kǎolǜ zhànle hěn dà bǐzhòng.

Trong lúc chế tạo phi thuyền vũ trụ mới, suy xét đến vấn đề an toàn chiếm tỉ lệ rất lớn.

 

臂Bì

(n) cánh tay

 

我常常看见我的爷爷奶奶臂挽着臂愉快地散步。

wǒ chángcháng kànjiàn wǒ de yéyé nǎinai bì wǎnzhe bì yúkuài dì sànbù.

Tôi thường nhìn thấy ông bà nội khoác tay nhau thong thả dạo bộ.

 

更令人难以置信的是,还可以消除肩膀,臂和后背地疼痛。

Gèng lìng rén nányǐ zhìxìn de shì, hái kěyǐ xiāochú jiānbǎng, bì hé hòu bèidì téngtòng.

Điều càng khiến người ta khó tin hơn là còn có thể làm mất cảm giác đau ở vai, cánh tay và vùng lưng.

 

弊病Bìbìng

(n) tệ nạn, tai hại, sai lầm

 

这些弊病是由于缺乏一个稳定的政府而引起的。

zhèxiē bìbìng shì yóuyú quēfá yīgè wěndìng de zhèngfǔ ér yǐnqǐ de.

Những tệ nạn này đều do thiếu một chính phủ ởn định gây nên.

 

实际上,感情用事对一个特务来说是个最大的弊病。

Shíjì shang, gǎnqíngyòngshì duì yīgè tèwù lái shuō shìgè zuìdà de bìbìng.

Trên thực tế, xử lí mọi việc theo tình cảm là sai lầm lớn nhất đối với một đặc vụ.

Chúng ta đã học xong nội dung bài giảng ngày hôm nay rồi. Nội dung bài học tiếng Trung HSK Thầy Vũ các bạn lưu về facebook hoặc zalo học dần nhé. Hẹn gặp lại tất cả các bạn trong buổi học luyện thi HSK online tiếp theo vào ngày.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 23"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.