Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 Bài 19

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster
Đánh giá post

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 cùng Thầy Vũ ChineMaster

Xin chào tất cả các bạn,hôm nay mình sẽ gửi đến tất cả các bạn bài học Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 bài 19 là phần bài giảng nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 2 gồm 300 từ vựng tiếng Trung cơ bản của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

Nếu các bạn có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ từ HSK 3 đến HSK 6, các bạn phải có một lộ trình ôn thi hiệu quả và hợp lý. Trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày đều sẽ cập nhật rất nhiều bài giảng bổ ích cũng như được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn lộ trình ôn thi hiệu quả và chắc chắn đậu nhé.

Các bạn cần phải nắm vững 300 từ vựng tiếng Trung HSK 2 tại link dưới đây nhé.

Từ vựng tiếng Trung HSK 2

Trước khi bắt đầu bài mới,các bạn hãy xem chi tiết bài học hôm qua tại link sau nha các bạn

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 Bài 18

Chuyên mục Từ vựng HSK 2  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 2,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Chuyên mục từ vựng HSK 2 ChineMaster

Phía dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 bài 19 Tiếng Trung ChineMaster

不必búbì
(adv) không cần, khỏi phải, không đáng

为这点小事苦恼,我认为大可不必。
Wèi zhè diǎn xiǎoshì kǔnǎo, wǒ rènwéi dà kě bùbì.
Khổ tâm khổ trí vì chuyện nhỏ nhặt này, tôi cho là không đáng tí nào.

这些事情,不必浓墨重彩地描述。
Zhèxiē shìqíng, bùbì nóngmòzhòngcǎi de miáoshù.
Có một số việc, chẳng cần phải tốn giấy mực đi miêu tả chi tiết quá làm gì.

不断búduàn
(adv) không ngừng, liên tục, liên tiếp

他们为了加薪的权利不断地讨价还价。
Tāmen wèile jiā xīn de quánlì bùduàn de tǎojiàhuánjià.
Họ không ngừng mặc cả đòi hỏi quyền lợi được tăng lương.

连绵不断的雨消融了所有其他声音。
Liánmián bùduàn de yǔ xiāoróngle suǒyǒu qítā shēngyīn.
Cơn mưa liên tục không ngớt đã xóa nhòa những âm thanh khác.

不见得bújiàndé
(adv) chưa chắc, chưa chừng, không chừng

挨骂也不见得是坏事吧!
Āi mà yě bùjiàn dé shì huàishì ba!
Chịu mắng cũng chưa chắc đã là chuyện xấu.

有钱不见得能提高你的幸福指数。
Yǒu qián bùjiàn dé néng tígāo nǐ de xìngfú zhǐshù.
Có tiền cũng chưa chắc có thể nâng cao chỉ số hạnh phúc của bạn.

不耐烦bùnàifán
(adj) sốt ruột, không kiên nhẫn, không nhẫn nại, bực mình

她不耐烦地斜视了他一眼。
Tā bù nàifán de xiéshìle tā yīyǎn.
Cô ấy bực mình liếc ta một cái.

 

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 Bài 19"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.