
Tài liệu luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 nhanh nhất
Chào các bạn,hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 64 là phần nội dung bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 6 gồm 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản do thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ đến các bạn . Mỗi ngày trên kênh Luyện thi HSK online sẽ cập nhật rất nhiều những bài giảng luyện thi HSK cần thiết và quan trọng. Chính vì thế các bạn nhớ chú ý theo dõi đừng để bỏ lỡ một bài nào nhé. Tất cả đều được thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và gửi đển cho tất cả các bạn .
Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link dưới đây trước khi bắt đầu bài mới nha.
Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 63
Các bạn hãy nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.
Tải bộ đề luyện thi HSK online
Chuyên mục Từ vựng HSK 6 tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.
Các bạn nhớ tham gia diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung của Trung tâm của Tiếng Trung ChineMaster
Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé
Diễn đàn học tiếng Trung online
Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé
Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay.
Đề luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 64 TiengTrungHSK ChineMaster
吃力Chīlì
(adj) phí sức, vất vả, nhọc nhằn
她只有初中文化程度,担任这样的复杂工种是比较吃力的,但她边干边学,终于胜任了。
tā zhǐyǒu chūzhōng wénhuà chéngdù, dānrèn zhèyàng de fùzá gōngzhǒng shì bǐjiào chīlì de, dàn tā biān gàn biān xué, zhōngyú shèngrènle.
Cô ấy chỉ có trình độ văn hóa cấp 2, đảm nhận loại công việc phức tạp thế này tương đối tốn sức, nhưng cô ấy vừa học vừa làm, cuối cùng đã thành công rồi.
这使得教师可以专门辅导学习特别吃力的学生。
Zhè shǐdé jiàoshī kěyǐ zhuānmén fǔdǎo xuéxí tèbié chīlì de xuéshēng.
Điều này khiến giáo sư có thể tập trung phụ đạo cho những học sinh học tập đặc biệt nỗ lực.
迟缓
Chíhuǎn
(adj) chậm chạp, đờ đẫn, rề rà
和二十五前的事相比较,我们显然是很柔软,行动迟缓并缺乏活力和猛干的精神。
hé èrshíwǔ qián de shì xiāng bǐjiào, wǒmen xiǎnrán shì hěn róuruǎn, xíngdòng chíhuǎn bìng quēfá huólì hé měng gàn de jīngshén.
So sánh với việc 25 năm trước, chúng ta rõ ràng rất yếu đuối, hành động chậm chạm và thiếu sức sống và tinh thần dám làm.
许多的思考会影响行动,迟缓的行动又反过来影响思考,甚至干扰思维,降低智商。
Xǔduō de sīkǎo huì yǐngxiǎng xíngdòng, chíhuǎn de xíngdòng yòu fǎn guòlái yǐngxiǎng sīkǎo, shènzhì gānrǎo sīwéi, jiàngdī zhìshāng.
迟疑
Chíyí
(v) chần chừ, lưỡng lự
他经常处于一种内心矛盾或迟疑不决的状态。
tā jīngcháng chǔyú yī zhǒng nèixīn máodùn huò chíyí bù jué de zhuàngtài.
Anh ta thường rơi vào trạng thái mâu thuẫn nội tâm, chần chừ không quyết.
他迟疑了一下,不知自己该不该找到那隐藏的根源。
Tā chíyíle yīxià, bùzhī zìjǐ gāi bù gāi zhǎodào nà yǐncáng de gēnyuán.
Anh chần chừ một lúc, không biết bản thân có nên tìm căn nguyên ẩn giấu đó.
持久
Chíjiǔ
(adj) bền vững, lâu dài
在那场旷日持久的战争期间,双方都在这个地区布上了非常密集的地雷。
zài nà chǎng kuàngrìchíjiǔ de zhànzhēng qíjiān, shuāngfāng dōu zài zhège dìqū bù shàngle fēicháng mìjí dì dìléi.
Trong cuộc chiến trường kì đó, hai bên đều bố trí bom mìn dày đặc ở khu vực này.
如果你不知道该到哪里去,那么就不能够持久地走在一条正确的道路上。
Rúguǒ nǐ bùzhīdào gāi dào nǎlǐ qù, nàme jiù bù nénggòu chíjiǔ de zǒu zài yītiáo zhèngquè de dàolù shàng.
Nếu như bạn không biết nên đi đâu thì bạn không thể đi vững vàng trên con đường đúng đắn.
Trên đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu bài giảng về ghi chép đầy đủ nhé. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé.





0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 64"