Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Bài 5

Giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Thầy Vũ

Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Bài 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Thông qua bài giảng chúng ta có thể đúc kết được nhiều kiến thức cho bản thân, để hoàn thành tốt bài thi HSK. Các bạn hãy thường xuyên theo dõi website của trung tâm ChinMaster để cập nhật nhiều bài giảng mới do Thầy Vũ biên soạn mỗi ngày hoàn toàn miễn phí dành cho tất cả các thành viên.

Các bạn theo dõi Diễn đàn học tiếng Trung của Thầy Vũ ở link bên dưới nhé.

Diễn đàn học tiếng Trung miễn phí ChineMaster

Đồng thời để nâng cao kĩ năng giao tiếp trong mọi trường hợp các bạn hãy theo dõi bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tập hợp những bài giảng học tiếng Trung giao tiếp ứng dụng

Tất cả các bộ đề luyện thi HSK trên diễn đàn các bạn tham khảo ở link sau.

Bộ đề luyện thi HSK online từ cơ bản đến nâng cao

Để tăng cường kĩ năng làm bài cũng như kiến thức cho kì thi HSK, các bạn cần luyện tập mỗi ngày ít nhất một đề thi thử, bên dưới là link những đề mẫu Thầy Vũ biên soạn để các bạn có thể luyện thi HSK online tại nhà.

Tài liệu về chuyên đề thi thử HSK online miễn phí

Chuyên mục Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 các bạn xem chi tiết ở link bên dưới.

Các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Bên dưới là link diễn đàn luyện thi HSK uy tín nhất của Trung tâm ChineMaster.

Diễn đàn luyện thi HSK Thầy Vũ 

Toàn bộ thông tin của Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở TP HCM các bạn xem ở link bên dưới.

Thông tin chi tiết về Trung tâm tiếng Trung Quận 10

Sau đây là bài giảng Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé.

Giáo trình Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Bài 5 ChineMaster

Tài liệu chi tiết về Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Bài 5 cung cấp kiến thức cho các bạn luyện thi HSK hiệu quả, trong quá trình học các bạn chú ý ghi chép những điểm quan trọng vào vở nhé.

ĐỘNG TỪ TRÙNG LẶP (LẶP LAI)
动词重叠Dòngcí chóngdié

A: KHÁI NIỆM

Động từ trùng lặp được dùng khi muốn biểu thị ý nghĩa thời gian ngắn hoặc động tác xảy ra nhanh. Khi sử dụng hình thức này, động từ lặp lại phía sau thường đọc nhẹ đi, ngữ khí câu nói nhẹ nhàng, tự nhiên. Hình thức lặp lại động từ này thường được dùng trong khẩu ngữ.

VD:
试试 / Shì shì / Thử một tí

听一听。/ Tīng yī tīng. /Nghe một chút

休息休息。/ Xiūxí xiūxí. /Nghi ngơi một lát

B.CÁC HÌNH THỨC LẶP LẠI

Đối với động từ đơn âm tiết:

khi hành động diễn ra ở hiện tại hay trong tương lai.
AA

Hoặc
A – A

VD: 看看 / Kàn kàn/ = 看一看/ kàn yī kàn/: xem xem

你在这里等等,我马上就回来Nǐ zài zhèlǐ děng děng, wǒ mǎshàng jiù huílái.
Em ở đây đợi một lát, anh sẽ quay lại ngay.

你把我做的蛋糕尝一尝。Nǐ bǎ wǒ zuò de dàngāo cháng yī cháng.
Cậu nếm thử cái bánh mà tớ làm đi.

Khi hành động biểu thị động tác đã hoàn thành.
A 了 A

VD: 看了看. / Kànle kàn/ đã xem qua.

他试了试这件衣服,太大了。Tā shìle shì zhè jiàn yīfú, tài dàle.
Anh ấy đã thủ bộ quần áo này rồi, rộng quá.

Đối vơi động từ hai âm tiết:

Khi hành động diễn ra ở hiện tại hay trong tương lai.
ABAB

VD: 考虑考虑./ Kǎolǜ kǎolǜ./ xem xét một chút
参观参观. / Cānguān cānguān./ Tham quan một chút.

khi hành động biểu thị động tã đã hoàn thành.
AB 了 AB

VD: 考虑了考虑。/Kǎolǜle kǎolǜ/Đã xem xét một chút

参观了参观。/ Cānguānle cānguān./ Đã tham quan qua.

今天我生病,在家休息了休息。Jīntiān wǒ shēngbìng, zàijiā xiūxíle xiūxí.
Hôm nay mình bị ốm nên đã ở nhà nghỉ ngơi một chút.

Lưu ý:

Động từ lặp lại chỉ có thể biểu thị những hành vi, hoạt động thường xuyên xảy ra, đã xảy ra hoặc sắp xảy ra. Động từ lặp lại không thể biểu thị cho hành động đang diễn ra.

VD: 我回来的时候,玛丽正看看电影呢。Wǒ huílái de shíhòu, mǎlì zhèng kàn kàn diànyǐng ne. (cách dùng sai)
我回来的时候,玛丽正看电影呢。Wǒ huílái de shíhòu, mǎlì zhèng kàn diànyǐng ne. (cách dùng đúng)

Khi tôi về, Mary đang xem phim.

Có hai loại đồng từ có thể dùng dưới dạng lặp lại:

Động từ biểu thị hành vi, động tác: 看,洗。。。

Động từ chỉ hoạt động tích cực của tư duy: 想,分析,。。。

Các loại động từ không thể lặp lại bao gồm:

Động từ biểu thị hoạt động tâm lý : 很,喜欢,害怕。。。。

Động từ năng nguyện: 能,会,可以。。。。

Động từ chỉ xu hướng: 起,过,出,进。。。。

Động từ biểu hiện sự phát triển tư duy: 结果,发展,开始。。。。

Chúng ta vừa học xong chuyên đề Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Bài 5. Hi vọng rằng các bạn sẽ tích lũy được thật nhiều kiến thức cần thiết cho mình, để trau dồi nền tảng vững vàng cho kì thi HSK sắp tới.

Hẹn gặp lại các bạn học viên ở bài giảng chuyên đề Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học ngày mai nhé.

0 responses on "Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Bài 5"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top