Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Bài 2

Chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Thầy Vũ

Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Bài 2 tài liệu ngữ pháp tiếng Trung HSK mỗi ngày đều cập nhật bài giảng mới cho các bạn học viên, bên dưới là toàn bộ nội dung chi tiết hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Thông qua bài giảng chúng ta có thể đúc kết được nhiều kiến thức cho bản thân, để hoàn thành tốt bài thi HSK. Các bạn hãy thường xuyên theo dõi website của trung tâm ChinMaster để cập nhật nhiều bài giảng mới do Thầy Vũ biên soạn mỗi ngày hoàn toàn miễn phí dành cho tất cả các thành viên.

Các bạn theo dõi Diễn đàn học tiếng Trung của Thầy Vũ ở link bên dưới nhé.

Diễn đàn học tiếng Trung của trung tâm ChineMaster

Đồng thời để nâng cao kĩ năng giao tiếp trong mọi trường hợp các bạn hãy theo dõi bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp ở chuyên mục bên dưới nhé.

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp trực tuyến

Tất cả các bộ đề luyện thi HSK trên diễn đàn các bạn tham khảo ở link sau.

Mẫu đề luyện thi HSK online mỗi ngày

Để tăng cường kĩ năng làm bài cũng như kiến thức cho kì thi HSK, các bạn cần luyện tập mỗi ngày ít nhất một đề thi thử, bên dưới là link những đề mẫu Thầy Vũ biên soạn để các bạn có thể luyện thi HSK online tại nhà.

Xem toàn bộ tài liệu luyện thi HSK online 

Chuyên mục Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 các bạn xem chi tiết ở link bên dưới.

Các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Bên dưới là link diễn đàn luyện thi HSK uy tín nhất của Trung tâm ChineMaster.

Diễn đàn luyện thi HSK online

Toàn bộ thông tin của Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở TP HCM các bạn xem ở link bên dưới.

Trung tâm tiếng Trung Quận 10 Thầy Vũ

Sau đây là bài giảng Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé.

Giáo trình Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Bài 2 ChineMaster

Tài liệu chi tiết về Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Bài 2 cung cấp kiến thức cho các bạn luyện thi HSK hiệu quả, trong quá trình học các bạn chú ý ghi chép những điểm quan trọng vào vở nhé.

小花正在看电视。Xiǎohuā zhèngzài kàn diànshì.
Tiểu Hoa đang xem ti vi

你别吵,孩子正睡觉呢。Nǐ bié chǎo, háizi zhèng shuìjiào ne.
Anh đừng ồn ào, con đang ngủ đấy.

Dạng phủ định của正在,在,正 không giống nhau, trong đó:

正 không tồn tại dạng phủ định

Thêm 不 hoặc 没有 vào trước在 để biểu thị ý nghĩa phủ định.

Thêm 不是 vào trước 正在 để biểu thị ý nghĩa phủ định.

VD: 我来的时候,他不 / 没有在看电影而正做作业。 (cách dùng đúng)
Wǒ lái de shíhòu, tā bù/ méiyǒu zài kàn diànyǐng ér zhèng zuò zuo yè.
Khi tôi đến, anh ấy không phải đang xem ti vi mà đang làm bài tập.

Hoặc: 我来的时候,他不是正在看电影,而正在做作业。Wǒ lái de shíhòu, tā bùshì zhèngzài kàn diànyǐng, ér zhèngzài zuò zuo yè.
Khi tôi đến, anh ấy không phải đang xem ti vi mà đang làm vài tập

Lưu ý:

Tuy cùng diễn rả sự tiến hành của động tác nhưng正在,在,正 nhấn mạnh vào những đối tượng riêng.

正 nhấn mạnh vào thời gian tiến hành động tác.

在 nhấn mạnh vào trạng thái của động tác.

正在 vừa chỉ thời gian tiến hành động tác lại vừa chỉ trạng thái của động tác.

Phía sau động từ thường có thêm trợ từ 着 (biểu thị động tác đang tiến hành) hoặc cuối câu có thêm trợ từ 呢 (biểu thị sự tiếp tục), 着 và呢 có thể đơn độc xuất hiện, có thể đồng thời cùng xuất hiện.

VD: 老师在看着你呢,别胡说啦。Lǎoshī zài kànzhe nǐ ne, bié húshuō la.
Thầy đang nhìn cậu kuaf, đừng nói linh tinh nữa.

大卫正在看电视呢。Dà wèi zhèngzài kàn diànshì ne.
David đang xem ti vi.

他正听着音乐,做作业。Tā zhèng tīngzhe yīnyuè, zuò zuo yè.
Cậu ấy đang nghe nhạc khi làm bài tập.

正在,在,正 sẽ không kết hợp được với các động từ không tồn tại dạng tiếp diễn, ví dụ như: 是,在,有,来,去认识 。。。。

VD: 我在 / 正在 / 在是大学生呢。Wǒ zài/ zhèng zhèng/ zài shì dàxuéshēng ne.

我是大学生. Wǒ shì dàxuéshēng
Tôi là sinh viên.

正 thường không tiếp nhận hình thức đơn nhất của động từ, buộc phải dùng dưới dạng : 正 + ĐT + 着 / 呢 / 着呢 hoặc phía sau động từ phải có động từ xu hướng hay tân ngữ (在 / 正在 không bị hạn chế như vậy.)

VD: 我正学习. Wǒ zhèng xuéxí (cách dùng sai)

我在/正在学习。Wǒ zài/zhèngzài xuéxí.(cách dùng đúng)
Tôi đang học

Hoặc

我正学习汉语。Wǒ zhèng xuéxí hànyǔ.
Tôi đang học tiếng Trung

Sau 在 không dùng giới từ 从 (在 / 正在 không có hạn chế này).

VD: 老师在从教室外面走进来。Lǎoshī zài cóng jiàoshì wàimiàn zǒu jìnlái. (cách dùng sai)

Chúng ta vừa học xong chuyên đề Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Bài 2. Hi vọng rằng các bạn sẽ tích lũy được thật nhiều kiến thức cần thiết cho mình, để trau dồi nền tảng vững vàng cho kì thi HSK sắp tới.

Hẹn gặp lại các bạn học viên ở bài giảng chuyên đề Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học ngày mai nhé.

0 responses on "Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 Bài 2"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top