Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 41

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster
Đánh giá post

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 mỗi ngày cùng thầy Vũ

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 41 là phần nội dung bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 6 gồm 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng tải mỗi ngày trên kênh Luyện thi HSK online. Nếu các bạn muốn luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 đến HSK 6 đảm bảo thi đậu cần có công thức luyện thi HSK chuẩn và chính xác. Hay còn gọi là lộ trình luyện thi HSK online từ A đến Z, các bạn xem chi tiết toàn bộ bí kíp ôn thi HSK đảm bảo thi đậu 100% tại trang chủ Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online Thầy Vũ nhé.

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link dưới đây trước khi bắt đầu bài mới nha.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 40

Các bạn hãy nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Download đề luyện thi HSK online

Chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Chuyên mục từ vựng tiếng Trung HSK 6 online 

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài giảng học tiếng Trung giao tiếp

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé,các bạn nhớ chú ý theo dõi và ghi chép bài đầy đủ nha.

Website luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 bài 41 TiengTrungHSK ChineMaster

财富Cáifù

(n) của cải, tiền của

 

那个职位只是他通往名誉和财富之路的跳板。

nàgè zhíwèi zhǐshì tā tōng wǎng míngyù hé cáifù zhī lù de tiàobǎn.

Chức vị đó chỉ là bàn đạo để anh ta tiến đến với danh vọng và tiền tài.

 

上层社会包括两类利益相关的人群,一种是传统意义上的地主,一种是财富新贵。

Shàngcéng shèhuì bāokuò liǎng lèi lìyì xiāngguān de rénqún, yī zhǒng shì chuántǒng yìyì shàng dì dìzhǔ, yī zhǒng shì cáifù xīnguì.

Thượng tầng xã hội bao gồm hai loại người có lợi ích liên quan, một là địa chủ truyền thống, một là quý tộc giàu có mới nổi

 

财务Cáiwù

(n) tài vụ

 

保险范围不足的话可能导致重大财务损失。

bǎoxiǎn fànwéi bùzú dehuà kěnéng dǎozhì zhòngdà cáiwù sǔnshī.

Nếu phạm vi bảo hiểm không đủ có thể dẫn đến tổn thất tài vụ to lớn

 

在最后时刻,经理决定削减劳力成本来解决公司的财务问题。

Zài zuìhòu shíkè, jīnglǐ juédìng xuējiǎn láolì chéngběn lái jiějué gōngsī de

cáiwù wèntí.

Vào thời khắc cuối cùng, quản lí quyết  định cắt giảm chi phí nhân công để giải quyết vấn đền tài vụ của công ty.

 

财政Cáizhèng

(n) tài chính

 

财政部负责制定和执行政府的财政和经济政策。

cáizhèng bù fùzé zhìdìng hé zhíxíng zhèngfǔ de cáizhèng hé jīngjì zhèngcè.

Bộ tài chính phụ trách định ra và chấp hành những chính sách tài chính và kinh tế của chính phủ

 

尽管出现了严重的财政困难,我们的核项目还是继续进行着。

Jǐnguǎn chūxiànle yánzhòng de cáizhèng kùnnán, wǒmen de hé xiàngmù háishì jìxù jìnxíngzhe.

Cho dù xuất hiện khó khăn tài chính nghiêm trọng, hạng mục hạt nhân của chúng ta vẫn tiếp tục tiến hành.

 

裁缝Cáiféng

(n) thợ may

(v) may vá

 

这家裁缝店师傅的手艺很好,所以有很多人愿意到这里裁制衣服

zhè jiā cáiféng diàn shīfù de shǒuyì hěn hǎo, suǒyǐ yǒu hěnduō rén yuànyì dào zhèlǐ cái zhì yīfú

tay nghề thợ may trong tiệm may này rất tốt, cho nên có rất nhiều người muốn đến đây đặt may quần áo.

 

友谊像珍珠,我们共同穿缀,联成一串串璀璨的项链,友谊像彩绸,我们共同剪裁成一件件绚丽的衣衫。

yǒuyì xiàng zhēnzhū, wǒmen gòngtóng chuān zhuì, lián chéngyī chuàn chuàn cuǐcàn de xiàngliàn, yǒuyì xiàng cǎichóu, wǒmen gòngtóng jiǎncái chéng yī jiàn jiàn xuànlì de yīshān.

Tình bạn như ngọc quý, chúng ta cùng nhau xâu chuỗi thành một chiếc vòng cổ rực rỡ, tình bạn như nhưng lụa, chúng ta cùng nhau may cắt thành một chiếc áo đẹp đẽ

Bài học hôm nay đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã quan tâm theo dõi. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ nhé. Xin chào tạm biệt và hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 41"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.