Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 21

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster
Đánh giá post

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 cùng Thầy Vũ ChineMaster

Hôm nay mình sẽ gửi đến tất cả các bạn bài Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 21 là phần bài giảng nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 6 gồm 5000 từ vựng tiếng Trung  của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ từ HSK 1 đến HSK 6 chắc chắn đậu thì các bạn phải có một lộ trình ôn thi hiệu quả và chính xác.Vì thế các bạn hãy truy cập vào kênh Luyện thi HSK online,các bạn sẽ được Thầy Vũ tư vấn những phương pháp ôn thi hết sức hiệu quả cùng với đó là rất nhiều bài giảng,đề thi giúp các bạn ôn luyện thật tốt

Tiếp theo sẽ đến với chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Tổng hợp từ vựng HSK 6 Thầy Vũ ChineMaster

Các bạn nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Bộ đề luyện thi HSK online online cùng Thầy Vũ

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 20

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về học được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung uy tín nhất

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé

Diễn đàn học tiếng Trung uy tín của Thầy Vũ

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài giảng học tiếng Trung giao tiếp

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Bài giảng luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 bài 21 mỗi ngày cùng Thầy Vũ

本钱Běnqián

(n) tiền vốn, tiền gốc

(n) tài lực, thực lực

 

没有本钱只能去干替人排队的辛苦差事。

méiyǒu běnqián zhǐ néng qù gàn tì rén páiduì de xīnkǔ chāishì.

Không có thực lực chỉ có thể làm những việc khó khăn thay người khác.

 

把终身利益作为赌气的本钱,后果必定是得不偿失。

Bǎ zhōngshēn lìyì zuòwéi dǔqì de běnqián, hòuguǒ bìdìng shì débùchángshī.

Đem lợi ích cả đời làm tiền cược, hậu quả chắc chắn không thể bù đắp.

 

本人Běnrén

(n) chính mình, chính người đó

(pro) ngôi thứ nhất, chỉ chính mình.

 

谎言也会挫伤撒谎者本人:损坏他们的诚实性,最终毁掉他们的信誉。

huǎngyán yě huì cuòshāng sāhuǎng zhě běnrén: Sǔnhuài tāmen de chéngshí xìng, zuìzhōng huǐ diào tāmen de xìnyù.

Lời nói dối cũng sẽ gây hại cho người nói dối, tổn hại đến sự thành thực của họ, cuối cùng hủy hoại chữ tín của họ.

 

本人非常感谢您能赏光我的个人主页。

Běnrén fēicháng gǎnxiè nīn nēng shǎng guāng wǒ de gèrén zhǔyè

Vô cùng cảm ơn quý vị ghé qua website cá nhân của tôi.

 

本身Běnshēn

(n) bản thân, bản chất của một thứ gì đó

 

工作本身并不是目的,它只是达到目的的一个手段。

gōngzuò běnshēn bìng bùshì mùdì, tā zhǐshì dádào mùdì de yīgè shǒuduàn.

Bản thân công việc không phải mục đích, nó chỉ là một thủ đoạn đạt được mục đích thôi.

 

教学本身是一种艺术,我们给学生们创建的是学习的舞台。

Jiàoxué běnshēn shì yī zhǒng yìshù, wǒmen gěi xuéshēngmen chuàngjiàn de shì xuéxí de wǔtái.

Bản chất việc dạy học là một nghệ thuật, thứ chúng ta gây dựng nên cho học sinh là vũ đài học tập.

 

本事Běnshì

(n) bản lĩnh

 

她没有什么本事,坐这个位置真的是鸡栖凤巢,大家都不太满意.

tā méiyǒu shé me běnshì, zuò zhège wèizhì zhēn de shì jī qī fèng cháo, dàjiā dōu bù tài mǎnyì.

Cô ta không có bản lĩnh gì, ngồi ở vị trí cao như vậy đúng là chuột sa chĩnh gạo, mọi người đều không vừa lòng.

 

她是个凭自己本事而不靠继承遗产成功的富婆。

Tā shì gè píng zìjǐ běnshì ér bù kào jìchéng yíchǎn chénggōng de fùpó.

Bà ấy là một người giàu lên do bản lĩnh cá nhân chứ không phải dựa vào di sản thừa kế để thành công.

 

本着Běnzhe

Căn cứ vào, dựa trên nguyên tắc hoặc chuẩn mực nào đó

 

本着公正的原则以平和的心态寻找解决争端的方法好过使用武力。

běnzhe gōngzhèng de yuánzé yǐ pínghé de xīntài xúnzhǎo jiějué zhēngduān dìfāngfǎ hǎoguò shǐyòng wǔlì.

Dựa trên nguyên tắc công bằng và tâm thái hòa bình để tìm ra cách giải quyết tranh chấp tốt hơn dùng vũ lực nhiều.

 

他总是本着他认为正确的做,不管后果如何。

Tā zǒng shì běnzhe tā rènwéi zhèngquè de zuò, bùguǎn hòuguǒ rúhé.

Anh ta luôn làm theo những điều mình cho là đúng, không cân biết hậu quả ra sao.

Phần bài học hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé,hẹn găp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 21"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.