Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 14

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster
Đánh giá post

Tài liệu luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Thầy Vũ ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 14 theo bộ giáo trình luyện thi HSK cấp tốc kết hợp với lộ trình luyện thi tiếng Trung HSK online cực kỳ chuẩn sẽ giúp các bạn thí sinh nhanh chóng lĩnh hội được toàn bộ kiến thức tiếng Trung HSK toàn diện từ cơ bản đến nâng cao. Các bạn sẽ hoàn toàn yên tâm ngồi nhà tự ôn thi HSK online theo sự hướng dẫn tận tình của Thầy Vũ. Các bạn chỉ cần tin tưởng làm theo lộ trình luyện thi HSK và lộ trình ôn thi HSK của Thầy Vũ là chắc chắn đảm bảo thi đậu chứng chỉ tiếng Trung HSK mà không cần phải đến bất kỳ Trung tâm luyện thi HSK nào cả.

Tiếp theo là chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6, các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Tổng hợp bài giảng từ vựng HSK 6

Trước khi vào bài mới,các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 13

Các bạn nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Đề luyện thi HSK online cơ bản đến nâng cao

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về học được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung uy tín nhất

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé

Diễn đàn học tiếng Trung uy tín của Thầy Vũ

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài giảng học tiếng Trung giao tiếp

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 bài 14 Thầy Vũ ChineMaster

保卫Bǎowèi

(v) bảo vệ

 

这座城市正在用屏障保卫自己,以防止敌人的攻击。

zhè zuò chéngshì zhèngzài yòng píngzhàng bǎowèi zìjǐ, yǐ fángzhǐ dírén de gōngjí.

Thành phố này dùng hàng rào để tự vệ, ngăn ngừa sự công kích của kẻ địch

 

我不能再保守这个秘密了,我需要把我心里的烦恼倾吐出来。

Wǒ bùnéng zài bǎoshǒu zhège mìmìle, wǒ xūyào bǎ wǒ xīnlǐ de fánnǎo qīngtǔ chūlái.

Tôi không thể giữ bí mật này thêm nữa, tôi cần tuôn ra hết những phiền não trong lòng.

 

保卫Bǎowèi

(v) bảo vệ

 

这座城市正在用屏障保卫自己,以防止敌人的攻击。

zhè zuò chéngshì zhèngzài yòng píngzhàng bǎowèi zìjǐ, yǐ fángzhǐ dírén de gōngjí.

Thành phố này dùng hàng rào để tự vệ, ngăn ngừa sự công kích của kẻ địch

 

他们的职责是保卫国家不受敌人的侵袭。

Tāmen de zhízé shì bǎowèi guójiā bù shòu dírén de qīnxí.

Chức trách của họ là bảo vệ quốc gia khỏi sự xâm lăng của kẻ địch

 

保养Bǎoyǎng

(v) bảo dưỡng (đối với sức khỏe), duy trì sửa chữa (đối với đồ vật)

 

根据设备维修保养计划,他们检查和控制设备的使用。

gēnjù shèbèi wéixiū bǎoyǎng jìhuà, tāmen jiǎnchá hé kòngzhì shèbèi de shǐyòng.

Dựa trên kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa thiết bị, bọn họ kiểm tra và khống chế viêc sử dụng thiết bị.

 

本产品不宜用水清洗,建议采用皮具保养方式保养保洁。

Běn chǎnpǐn bùyí yòngshuǐ qīngxǐ, jiànyì cǎiyòng píjù bǎoyǎng fāngshì bǎoyǎng bǎojié.

Sản phẩm này không dễ dùng nước để rửa sạch, đề nghị dùng phương thức mặt nạ dưỡng da để làm sạch

 

保障Bǎozhàng

(v) bảo vệ, bảo hộ (tính mạng, tài sản, quyền lợi)

 

安保措施已经加强,以完成为总统提供安全保障的任务。

ānbǎo cuòshī yǐjīng jiāqiáng, yǐ wánchéng wéi zǒngtǒng tígōng ānquán bǎozhàng de rènwù.

Phương thức ảo an đã được tăng cường nhằm hoàn thành nhiệm vụ bảo vệ an toàn cho tổng thống

 

我们的社会老龄人数越来越多,政府应该采取措施来保障老年人的生活。

Wǒmen de shèhuì lǎolíng rénshù yuè lái yuè duō, zhèngfǔ yīnggāi cǎiqǔ cuòshī lái bǎozhàng lǎonián rén de shēnghuó.

Trong xã hội của chúng ta, người cao tuổi ngày càng nhiều, chính phủ nên sử dụng các phương pháp để bảo đảm cuộc sống cho người cao tuổi.

 

保重Bǎozhòng

(v) bảo trọng

 

天气变化无常,劝君保重健康,冷了要添衣裳,热了记得纳凉,从容面对雨雪风霜,享受生活快乐绵长。

tiānqì biànhuà wúcháng, quàn jūn bǎozhòng jiànkāng, lěngle yào tiān yīshang, rèle jìdé nàliáng, cóngróng miàn duì yǔ xuě fēngshuāng, xiǎngshòu shēnghuó kuàilè miáncháng.

Thời tiết tiến hóa khôn lường, mong mọi người bảo vệ sức khỏe, trời lạnh phải mặc thêm quần áo, trời nóng nhớ giữ mát, bình thản đối mặt với gió sương mưa tuyết, hưởng thụ cuộc sống vui vẻ dài lâu.

 

在人生中,健康的价值远胜过声望和财富。愿你劳逸适度,多加保重。

Zài rénshēng zhōng, jiànkāng de jiàzhí yuǎn shèngguò shēngwàng hé cáifù. Yuàn nǐ láo yì shìdù, duōjiā bǎozhòng.

Trong cuộc đời, giá trị của sức khỏe luôn vượt xa danh vọng và tiền tài. Mong bạn làm việc vừa sức, cố gắng bảo trọng.

Bài học hôm nay đến đây là hết,các bạn hãy nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online thật vui vẻ,hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 14"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.