Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 Bài 86

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster

Bài giảng luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 mỗi ngày cùng thầy Nguyễn Minh Vũ

Hôm nay mình sẽ gửi tới các bạn bài Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 bài 86 , đây là phần bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 2 gồm 300 từ vựng tiếng Trung cơ bản do thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ trên trang web tiengtrunghsk.net mỗi ngày.

Kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày đều sẽ cập nhật rất nhiều bài giảng rất hay và bổ ích gửi đến tất cả mọi người. Các bạn có nhu cầu luyện thi lấy chứng chỉ HSK từ HSK 3 đến HSK 6 thì cần phải có một lộ trình ôn thi phù hợp. Đến với Luyện thi HSK online,các bạn sẽ được thầy Vũ tư vấn những phương pháp rất hiệu quả và chính xác phù hợp nhằm luyện thi HSK đạt kết quả tốt.

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới đây nhé.

Luyện thi HSK online từ vựng HSK 2 Bài 85

Còn đây là nội dung chi tiết của chuyên đề 300 từ vựng tiếng Trung HSK 2 các bạn cần phải nắm vững nhé

Bảng 300 từ vựng tiếng Trung HSK 2

Chuyên mục Từ vựng HSK 2  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 2,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Tổng hợp tất cả những từ vựng HSK 2

Phía dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé.

Tài liệu luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 bài 86 TiengTrungHSK ChineMaster cùng thầy Vũ

Zhěnggè qíngxíng de fĕngcì yìwèi nòng dé tā yǎ kǒu wú yán.
Ý vị chế nhạo châm biếm của cả tình hình khiến cho anh ta câm nín không nói được gì.

否定fǒudìng
(v) phủ định, phủ nhận, chối bỏ

我起初不假思索地就否定了这个想法。
Wǒ qǐchū bùjiǎsīsuǒ de jiù fǒudìngle zhège xiǎngfǎ.
Tôi lúc ban đầu không hề nghĩ ngợi gì liền phủ định luôn cái cách nghĩ này.

他连续地讲些模棱两可的话,而不是作出明确的肯定或否定的回答。
Tā liánxù de jiǎng xiē móléngliǎngkě dehuà, ér bùshì zuòchū míngquè de kěndìng huò fǒudìng de huídá.
Cậu ta liên tục nói những lời lẽ ba phải, chứ chẳng cho ra một khẳng định rõ ràng hay một đáp án phủ nhận nào.

否认fǒurèn
(v) phủ nhận, không thừa nhận, bác bỏ

你不能否认自己双眼所看到的事情。
Nǐ bùnéng fǒurèn zìjǐ shuāngyǎn suǒ kàn dào de shìqíng.
Cậu không thể bác bỏ tất cả sự việc tự mắt mình nhìn thấy được.

不可否认,我们的生活品质已经每况愈下。
Bù kě fǒurèn, wǒmen de shēnghuó pǐnzhí yǐjīng měikuàngyùxià.
Không thể phủ nhận rằng chất lượng đồ dùng hàn ngày của chúng ta ngày càng tệ.

扶fú
(v) đỡ, dìu, nâng, giúp đỡ

他在我事业刚起步的时候,扶我上马。
Tā zài wǒ shìyè gāng qǐbù de shíhòu, fú wǒ shàngmǎ.
Anh ấy đã dìu dắt tôi trong những bước đầu của sự nghiệp.

他扶着她的胳膊肘,把她带到门口。
Tā fúzhe tā de gēbó zhǒu, bǎ tā dài dào ménkǒu.
Anh ấy đỡ khuỷu tay của bà ấy, dìu bà ấy đến trước cửa.

幅fú
(n) khổ (vải), biên độ, độ rộng
(count) bức, tấm, miếng

基于这些特点,该快门可广泛用于大幅面学系统进行自动曝光控制。
Jīyú zhèxiē tèdiǎn, gāi kuàimén kě guǎngfàn yòng yú dà fúmiàn xué xìtǒng jìnxíng zìdòng pùguāng kòngzhì.
Dựa trên những đặc điểm này, cánh cửa này có thể dùng hệ thống vải quang học lớn tiến hành điều chỉnh tự động hấp thụ ánh sáng một cách rộng rãi.

一幅幅油画占据了整个餐厅的墙壁。
Yīfú fú yóuhuà zhànjùle zhěnggè cāntīng de qiángbì.
Một bức tranh sơn dầu lớn hết cả bức tường trong nhà hàng.

服从fúcóng
(v) phục tùng, tuân theo, nghe theo

不管他正确与否,我们都得服从他的决定。
Bù guǎn tā zhèng què yǔ fǒu, wǒmen dōu dé fúcóng tā de juédìng.
Cho dù ông ấy có đúng hay không, chúng tôi đều phải tuân theo quyết định của ông ấy.

你可以坚持自己的想法,但是要服从我们组长的要求。
Nǐ kěyǐ jiānchí zìjǐ de xiǎngfǎ, dànshì yào fúcóng wǒmen zǔ zhǎng de yāoqiú.
Cậu có thể kiên trì cái suy nghĩ của mình nhưng phải tuân theo yêu cầu của tổ chức chúng tôi.

服装fúzhuāng
(n) trang phục

Bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi,các bạn nhớ lưu bài giảng về học nhé. Nhớ chia sẻ bài giảng cho bạn bè,người thân và những người có niềm yêu thích tiếng Trung cùng học nhé các bạn.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 Bài 86"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top