
Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 mỗi ngày cùng Thầy Vũ
Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 79 là phần bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 2 gồm 300 từ vựng tiếng Trung cơ bản do thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ trên kênh Luyện thi HSK online hằng ngày.
Mỗi ngày trên kênh Luyện thi HSK online sẽ cập nhật rất nhiều những bài giảng luyện thi HSK cần thiết và quan trọng. Chính vì thế các bạn nhớ chú ý theo dõi đừng để bỏ lỡ một bài nào nhé. Tất cả đều được thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và gửi đển cho tất cả các bạn . Nếu các bạn có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ từ HSK 3 đến HSK 6, các bạn phải có một lộ trình ôn thi hiệu quả và hợp lý. Trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày đều sẽ cập nhật rất nhiều bài giảng bổ ích cũng như được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn lộ trình ôn thi hợp lý nhé các bạn.
Chuyên mục Từ vựng HSK 2 tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 2,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.
Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới đây nhé.
Luyện thi HSK online từ vựng HSK 2 Bài 78
Còn đây là nội dung chi tiết của chuyên đề 300 từ vựng tiếng Trung HSK 2 các bạn cần phải nắm vững nhé
Sau đây là nội dung chi tiết của bài học hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.
Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 bài 79 TiengTrungHSK ChineMaster
Anh ta chuyển đổi những suy nghĩ kia thành phương án thực tế giải quyết thương nghiệp.
方便fāngbiàn
(adj) thuận tiện, tiện lợi
速食面虽然方便,但没有营养。
Sùshímiàn suīrán fāngbiàn, dàn méiyǒu yíngyǎng.
Mỳ ăn nhanh mặc dù thuận lợi nhưng chả có dinh dưỡng.
在任何你方便的时候,给车加下油。
Zài rènhé nǐ fāngbiàn de shíhòu, gěi chē jiā xià yóu.
Bất cứ lúc nào cậu thuận tiện hãy đi đổ xăng cho xe.
方法fāngfǎ
(n) phương thức, cách thức
传统的方法没有任何效果。
Chuántǒng de fāngfǎ méiyǒu rènhé xiàoguǒ.
Cách thức truyền thống chẳng có bất kỳ hiệu quả nào.
这是最简单不过的方法。
Zhè shì zuì jiǎndān bùguò de fāng fǎ.
Đây là phương pháp không thể đơn giản hơn rồi.
方式fāngshì
(n) phương thức, cách thức, kiểu, lối
我嫉妒她的生活方式。
Wǒ jídù tā de shēnghuó fāngshì.
Tôi ghen tị với lối sống của cô ấy.
她完成任务的方式无懈可击。
Tā wánchéng rènwù de fāngshì wúxièkějī.
Phương thức hoàn thành nhiệm vụ của cô ấy hoàn toàn không có tí kẽ hở nào.
妨碍fáng’ài
(v) gây trở ngại, ảnh hưởng
我表哥的突然来访妨碍了我的周末计划。
Wǒ biǎo gē dì túrán láifǎng fáng’àile wǒ de zhōumò jìhuà.
Sự đến thăm đột ngột của anh họ ảnh hưởng đến kế hoạch cuối tuần của tôi.
Phía trên đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn đừng quên chia sẻ bài học cho các bạn khác cùng học nhé. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ nhé.





0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 Bài 79"