Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 Bài 33

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster
Đánh giá post

Tài liệu luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 online

Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 bài 33 là phần bài giảng nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 2 gồm 300 từ vựng tiếng Trung cơ bản được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online.

Mỗi ngày trên kênh Luyện thi HSK online sẽ đăng rất nhiều bài giảng hay và bổ ích do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cùng những giảng viên giàu kinh nghiệm trong việc giảng dạy và ra đề luyện thi HSK Tiếng Trung soạn thảo và đăng tải. Chính vì thế các bạn có thể hoàn toàn yên tâm về kiến thức mà chúng tôi gửi đến các bạn hằng ngày nhé.

Thêm vào đó các bạn cần phải nắm vững 300 từ vựng tiếng Trung HSK 2 tại link dưới đây nhé.

Tổng hợp 300 từ vựng HSK 2

Trước khi bắt đầu bài mới,các bạn hãy xem chi tiết bài học hôm qua tại link sau nha các bạn

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 Bài 32

Tiếp theo là chuyên mục Từ vựng HSK 2  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 2,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Học từ vựng HSK 2

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 bài 33 Tiếng Trung Thầy Vũ

车库 chēkù
(n) nhà để xe

露西从不把车放在车库,但她的车况还不错。
Lù xī cóng bù bǎ chē fàng zài chēkù, dàn tā de chēkuàng hái bùcuò.
Lucy không để xe trong nhà để xe nhưng xe của cô ấy vẫn rất tốt.

这家电台早期曾在一间车库播音,随后逐渐有了名气。
Zhè jiā diàntái zǎoqí céng zài yī jiàn chēkù bòyīn, suíhòu zhújiàn yǒule míngqì.
Kênh radio này ban đầu thu âm trong nhà để xe, sau đó dần dần nổi tiếng.

车厢chēxiāng
(n) khoang tàu

列车的头尾车厢都设有餐厅,欢迎旅客光顾。
Lièchē de tóu wěi chēxiāng dōu shè yǒu cāntīng, huānyíng lǚkèguānggù.
Khoang đầu và khoang cuối tàu hỏa đều có nhà hàng, hoan nghênh quý khách đến thưởng thức.

我们要查问这节车厢和隔壁车厢里所有得人。
Wǒmen yào cháwèn zhè jié chēxiāng hé gébì chēxiāng lǐ suǒyǒu dé rén.
Chúng ta phải phỏng vấn tất cả hành khách ở khoang tàu này và khoang tàu bên cạnh.

彻底 chèdǐ
(adj) hoàn toàn

这件事情彻底改变了我的人生观。
Zhè jiàn shìqíng chèdǐ gǎibiànle wǒ de rénshēng guān.
Chuyện này làm thay đổi hoàn toàn nhân sinh quan của tôi.

没有通过这次考试,他彻底失去了信心。
Méiyǒu tōngguò zhè cì kǎoshì, tā chèdǐ shīqùle xìnxīn.
Không qua được kì thi này, anh ấy hoàn toàn mất đi tự tin.

Bài học hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn hãy nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 2 Bài 33"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.