Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 Bài 232

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster

Tài liệu chi tiết để luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 cùng Thầy Vũ

Hôm nay mình sẽ gửi tới các bạn bài học Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 232 là phần bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 1 gồm 150 từ vựng tiếng Trung cơ bản do thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ trên website tiengtrunghsk.net

Những bạn có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ từ HSK 3 đến HSK 6, các bạn phải có một lộ trình ôn thi hiệu quả và chính xác. Đến với Tiếng Trung ChineMaster, các bạn sẽ được thầy Vũ tư vấn phương pháp ôn thi rất hiệu quả, và trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày cũng sẽ gửi đến các bạn rất nhiều tài liệu rất quan trọng.

Chuyên mục Từ vựng HSK 1  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 1,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Học từ vựng HSK 1 hiệu quả

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK online từ vựng HSK 1 bài 231

Và tiếp theo là 150 từ vựng HSK cấp 1 các bạn xem chi tiết tại link

Bảng 150 từ vựng tiếng Trung HSK 1

Còn bây giờ các bạn hãy theo dõi nội dung chi tiết bài học hôm nay ở dưới đây nhé

Bài giảng luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 232 TiengTrungHSK ChineMaster cùng thầy Vũ

愉快Yúkuài
(adj) vui vẻ, vui mừng

他的表情说明他非常不愉快。
tā de biǎoqíng shuōmíng tā fēicháng bùyúkuài.
Biểu cảm của anh ta chứng tỏ rằng anh ta rất không vui.

她的脸上浮泛着愉快的神请。
Tā de liǎn shàng fúfànzhe yúkuài de shén qǐng.
Trên mặt cô ấy toát lên moojt vẻ vui mừng.

于是Yúshì
(conj) thế là, liền

大家一鼓励,我于是恢复了信心。
dàjiā yì gǔlì, wǒ yúshì huīfùle xìnxīn.
Mọi người vừa cổ vũ, tôi liền khôi phục sự tự tin.

他怒不可遏,于是就去追赶他们。
Tā nùbùkě’è, yúshì jiù qù zhuīgǎn tāmen.
Anh ta tức giận không thể kiềm chế thế là liền đuổi theo bọn họ.

与Yǔ
(prep) với
(conj) và

我们与本地人的交往有限。
wǒmen yǔ běndì rén de jiāowǎng yǒuxiàn.
Quan hệ qua lại giữa chúng tôi với người bản địa có hạn.

我与他在下月又一次约会。
Wǒ yǔ tā zàixià yuè yòu yīcì yuēhuì.
Tôi và anh ấy tháng sau có một cuộc hẹn.

语法Yǔfǎ
(n) ngữ pháp

你的语法不如以前那么好了。
Nǐ de yǔfǎ bùrú yǐqián nàme hǎole.
Ngữ pháp của cậu không còn tốt như trước nữa rồi.

教师常从语法书里摘录例子。
Jiàoshī cháng cóng yǔfǎ shū lǐ zhāilù lìzi.
Thầy giáo thường trích ví dụ trong sách ngữ pháp.

语言Yǔyán
(n) ngôn ngữ

语言是表达思想的工具。
yǔyán shì biǎodá sīxiǎng de gōngjù.
Ngôn ngữ là công cụ để biểu đạt tư tưởng.

Bài học hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 Bài 232"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top