Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 40

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster
Đánh giá post

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 cấp tốc

 Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 40 là phần bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 6 gồm 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản do thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ trên trang chính của Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster.

Bạn nào có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ từ HSK 3 đến HSK 6 chắc chắn đậu thì cần phải có một lộ trình ôn thi hiệu quả và chính xác,vậy thì các bạn hãy truy cập vào kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày để được Thầy Vũ hướng dẫn các bạn phương pháp ôn thi cụ thể và hiệu quả nhé.

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài giảng học tiếng Trung giao tiếp

Chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Danh mục từ vựng tiếng Trung HSK 6 Thầy Vũ 

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link dưới đây trước khi bắt đầu bài mới nha.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 39

Các bạn hãy nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Hướng dẫn tải đề luyện thi HSK online

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé các bạn.

Khóa luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 40 TiengTrungHSK ChineMaster

布置Bùzhì

(v) bố trí

 

重新布置自己的空间具有很大的影响力,该观点首次提出于60年代,在诸多研究中已得到充分证明。

chóngxīn bùzhì zìjǐ de kōngjiān jùyǒu hěn dà de yǐngxiǎng lì, gāi guāndiǎn shǒucì tíchū yú 60 niándài, zài zhūduō yánjiū zhōng yǐ dédào chōngfèn zhèngmíng

sắp xếp lại không gian riêng của bản thân có sức ảnh hưởng rất lớn, quan điểm này lần đầu được đưa ra vào những năm 60, đã được chứng minh đầy đủ trong rất nhiều nghiên cứu.

 

他在赛后说他只是想再布置一下还没有布置完的战术。

Tā zài sài hòu shuō tā zhǐshì xiǎng zài bùzhì yīxià hái méiyǒu bùzhì wán de zhànshù.

Sau trận đấu anh ta nói rằng mình chỉ muốn bố trí một chút phần chiến thuật vẫn chưa sắp đặt xong.

 

步伐Bùfá

(n) nhịp bước chân, nhịp độ

 

这个国家正迈着缓慢稳健的步伐,走向繁荣。

zhège guójiā zhèng màizhe huǎnmàn wěnjiàn de bùfá, zǒuxiàng fánróng.

Quốc gia này đang bước những bước chậm mà chắc hướng đến phồn vinh

 

我加快了步伐,就好像我内心深处有一个我极力想摆脱掉的秘密。

Wǒ jiākuàile bùfá, jiù hǎoxiàng wǒ nèixīn shēn chù yǒuyīgè wǒ jílì xiǎng bǎituō diào de mìmì.

Tôi bước nhanh chân lên như thể tận sâu trong tim đang có một bí mật mà tôi vô cùng muốn giải tỏa

 

部署Bùshǔ

(v) bố trí, sắp xếp ( thường chỉ nhân lực nhiệm vụ)

 

联合国维和部队现在已经部署在索马里领域了

liánhéguó wéihé bùduì xiànzài yǐjīng bùshǔ zài suǒmǎlǐ lǐngyùle

lực lượng giữ gìn hòa bình của Liên hợp quốc đã được bố trí ở khu vực Somalia

 

敌方空军重新部署准备进行新的空袭。

dí fāng kōngjūn chóngxīn bùshǔ zhǔnbèi jìnxíng xīn de kōngxí.

Không quân địch được bố trí lại để tiến hành đợt tập không kích mới

 

部位

Bùwèi

(n) vị trí ( thường dùng cho cơ thể người)

 

如果烧伤部位出现水泡,你应该立即找实习护士。

rúguǒ shāoshāng bùwèi chūxiàn shuǐpào, nǐ yīnggāi lìjí zhǎo shíxí hùshì.

Nếu vết bỏng xuất hiện bỏng nước, bạn nên lập tức tìm y tá thực tập

 

跑完马拉松之后,他的有些身体部位疼得都失去了知觉。

Pǎo wán mǎlāsōng zhīhòu, tā de yǒuxiē shēntǐ bùwèi téng dé dōu shīqùle zhījué.

Sau khi chạy Marathon, một số bộ phận cơ thể của anh ấy đau đến mất cảm giác

C

 

才干

Cáigàn

(n) tài cán

 

这个人有特殊才干,你先别给他安排事情,我另有他用。

zhège rén yǒu tèshū cáigàn, nǐ xiān bié gěi tā ānpái shìqíng, wǒ lìng yǒu tā yòng.

Người này có tài cán đặc biệt, trước tiên cậu khoan hãy sắp xếp việc cho cậu ta, tôi ắt có chỗ khác dùng.

 

你在处理我们最近遇到的问题时表现出了超凡的才干,我很是钦佩。

Nǐ zài chǔlǐ wǒmen zuìjìn yù dào de wèntí shí biǎoxiàn chūle chāofán de cáigàn, wǒ hěn shì qīnpèi.

Khi anh xử lí vấn đề mà gần đây chúng ta mắc phải biểu hiện tài năng hơn người, tôi rất khâm phục.

Bài học hôm nay xin được kết thúc tại đây,các bạn đừng quên lưu bài giảng về và học dần nhé. Xin chào tạm biệt và hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 40"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.