Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 20

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster
Đánh giá post

Bài luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 cùng Thầy Vũ ChineMaster

 Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 bài 20 là bài giảng nằm trong bộ giáo án gồm 5000 từ vựng tiếng Trung HSK 6. Mỗi ngày chúng ta nên phân phối thời gian học từ vựng HSK 6 sao cho thật hiệu quả, không cần nhồi nhét quá nhiều từ vựng tiếng Trung trong một ngày, chúng ta có kế hoạch ôn tập và học từ vựng tiếng Trung HSK 6 sao cho có hiệu quả nhất. Mỗi ngày trên kênh Luyện thi HSK online sẽ cập nhật rất nhiều bài giảng liên quan đến từ vựng HSK 6, các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về học được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK tiếng Trung uy tín nhất

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của Thầy vũ tại link dưới đây nhé

Diễn đàn học tiếng Trung uy tín của Thầy Vũ

Còn đây là bài viết Học tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ truy cập để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung nhé

Bài giảng học tiếng Trung giao tiếp

Các bạn nhớ tải bộ đề luyện thi HSK online dưới đây về để làm dần để nâng cao được kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới nhé.

Tải bộ đề luyện thi HSK online

Trước khi bắt đầu bài mới các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 19

Chuyên mục Từ vựng HSK 6  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 6,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Chuyên mục từ vựng HSK 6 Thầy Vũ ChineMaster

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Tài liệu luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 bài 20 mỗi ngày

备忘录Bèiwànglù

(n) văn bản ghi nhớ đối với những sự việc có giá trị quan trọng

 

她给他的私人秘书写了一份简短的备忘录。

tā gěi tā de sīrén mìshū xiěle yī fèn jiǎnduǎn de bèiwànglù.

Cô ấy viết giấy ghi nhớ cho thư kí riêng của mình.

 

陪审员立即记下,作为事实备忘录。

Péishěn yuán lìjí jì xià, zuòwéi shìshí bèiwànglù.

Bồi thẩm lập tức ghi lại, là thành văn ản ghi chú sự việc

 

贝壳Bèiké

(n) vỏ sò, sò

 

住在海岸附近可能导致你对贝壳以及收藏贝壳感兴趣。

zhù zài hǎi’àn fùjìn kěnéng dǎozhì nǐ duì bèiké yǐjí shōucáng bèiké gǎn xìngqù.

Việc sống ở gần vùng biển có khả năng dẫn đến cảm hứng của cậu đối với vỏ sò.

 

这些好看的石子和贝壳是我们在海滩上捡的

Zhèxiē hǎokàn de shízǐ hé bèiké shì wǒmen zài hǎitān shàng jiǎn de

Những viên đá và vỏ sò đẹp đẽ này do chúng tớ nhặt được trên bãi biển.

 

奔波bēnbō

(v) bôn ba, bươn chải

 

身披星星,头戴月亮,形容连夜奔波或早出晚归,十分辛苦。

shēn pī xīngxīng, tóu dài yuèliàng, xíngróng liányè bēnbō huò zǎochū wǎn guī, shífēn xīnkǔ.

Trên đầu là sao, quanh mình là ánh trăng, dùng để hình dung cuộc sống bươn trải về đem, đi sớm về muộn, vô cùng vất vả.

 

你各处奔波以填饱你孩子的嘴,但是书却很少。

Nǐ gè chù bēnbō yǐ tián bǎo nǐ háizi de zuǐ, dànshì shū què hěn shǎo.

Bác bôn ba khắp nơi để lấp đầy miệng ăn của bọn trẻ, nhưng thức ăn vẫn quá ít.

 

奔驰Bēnchí

(v0 lao vụt đi, chạy băng băng (thường dùng trong văn viết)

 

在奔驰的岁月里,请给我一段无暇的回忆。

zài bēnchí de suìyuè lǐ, qǐng gěi wǒ yīduàn wúxiá de huíyì.

Giữa năm tháng vùn vụt trôi đi, hãy cho tôi một đoạn kí ức bận rộn

 

他们经过长途奔驰,终于在黄昏时来到了城里。

Tāmen jīngguò chángtú bēnchí, zhōngyú zài huánghūn shí lái dàole chéng lǐ.

Bọn họ trải qua quãng đường dài, cuối cùng cũng vào thành lúc hoàng hôn

 

本能Běnnéng

(n) bản năng

 

于是他的冒险和调皮的本能使它能够接受挑战。

yúshì tā de màoxiǎn hé tiáopí de běnnéng shǐ tā nénggòu jiēshòu tiǎozhàn.

Thế là bản năng mạo hiểm và bướng bỉnh của anh ta khiến anh ta tiế nhận khiêu chiến.

 

它有一定的原始版本能,这甚至比他的恩想和意志都更有力量。

Tā yǒu yīdìng de yuánshǐ bǎnběn néng, zhè shènzhì bǐ tā de ēn xiǎng hé yìzhì dōu gèng yǒu lìliàng.

Anh ta có bản năng nguyên thủy nhất định, điều này thậm chí còn mạnh hơn cả tư tưởng và ý chí của anh ta.

Bài học hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nha

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 6 Bài 20"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.