Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Từ vựng HSK 5 ChineMaster P15

Từ vựng HSK 5 ChineMaster trang web luyện thi HSK online Trung tâm tiếng Trung HSK Thầy Vũ

Từ vựng HSK 5 luyện thi HSK online

Từ vựng HSK 5 ChineMaster P15 là phần tiếp theo của bài giảng luyện thi HSK online của Thầy Vũ trên hệ thống máy chủ ChineMaster luyện thi tiếng Trung HSK online Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK TP HCM. Đây là trang web chuyên luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK hoàn toàn miễn phí được cập nhập rất nhiều tài liệu luyện thi HSK online bao gồm các bộ đề thi thử HSK trực tuyến từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 chỉ duy nhất có tại Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK uy tín Thầy Vũ.

Các bạn chưa ôn tập bài hôm qua thì vào link bên dưới xem lại những từ vựng tiếng Trung HSK 5 phần 14 trước đã nhé.

Từ vựng HSK 5 P14

Sau khi các bạn học viên đã ôn tập xong các từ vựng tiếng Trung HSK 5 phần 14, tiếp theo là nội dung chính của bài học hôm nay.

2500 từ vựng HSK 5 ChineMaster P15 luyện thi tiếng Trung HSK online

Bên dưới là bảng từ vựng HSK 5 phần 15 gồm 50 từ vựng tiếng Trung HSK cơ bản từ STT 1901 đến 1950. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện thi HSK online này tới các bạn khác cùng học nữa nhé.

STT Từ vựng HSK 5 Phiên âm tiếng Trung Giải nghĩa Tiếng Việt Cấp độ HSK
1901 陌生 mòshēng lạ HSK 5
1902 mǒu một số HSK 5
1903 目标 mùbiāo mục tiêu HSK 5
1904 目录 mùlù mục lục HSK 5
1905 目前 mùqián hiện nay HSK 5
1906 木头 mùtou gỗ HSK 5
1907 cầm, lấy HSK 5
1908 哪怕 nǎpà cho dù HSK 5
1909 难怪 nánguài thảo nào, chẳng trách HSK 5
1910 难看 nánkàn xấu xí HSK 5
1911 脑袋 nǎodai đầu HSK 5
1912 内科 nèikē nội khoa HSK 5
1913 nèn mềm, non HSK 5
1914 能干 nénggàn tài giỏi, giỏi, có năng lực HSK 5
1915 能源 néngyuán nguồn năng lượng HSK 5
1916 年代 niándài niên đại, thời đại HSK 5
1917 年纪 nián jì tuổi tác HSK 5
1918 niàn nhỡ, suy nghĩ, đọc HSK 5
1919 宁可 nìngkě thà rằng HSK 5
1920 牛仔裤 niúzǎikù quần jean, quần bò HSK 5
1921 nóng đặc, đậm HSK 5
1922 农民 nóngmín nông dân HSK 5
1923 农业 nóngyè nông nghiệp HSK 5
1924 女士 nǚshì cô, chị, bà, lady HSK 5
1925 偶然 ǒurán tình cờ, ngẫu nhiên HSK 5
1926 pāi đập, vỗ, phủi HSK 5
1927 排队 páiduì xếp hàng, sắp xếp HSK 5
1928 排球 páiqiú bóng chuyền HSK 5
1929 pài phái đi, cắt cử HSK 5
1930 盼望 pànwàng mong mỏi, trông chờ HSK 5
1931 赔偿 péicháng bồi thường HSK 5
1932 培养 péiyǎng rèn luyện, bồi dưỡng HSK 5
1933 佩服 pèifú bội phục, khâm phục HSK 5
1934 配合 pèihé phối hợp HSK 5
1935 pén chậu, bồn HSK 5
1936 碰见 pèngjiàn gặp HSK 5
1937 tập, thiệp, xấp, thiếp, tốp HSK 5
1938 khoác, choàng HSK 5
1939 批准 pīzhǔn phê chuẩn HSK 5
1940 批评 pīpíng chỉ trích, phê bình HSK 5
1941 脾气 píqì tính tình, thính cách HSK 5
1942 疲劳 píláo mệt mỏi HSK 5
1943 皮鞋 píxié giày da HSK 5
1944 con (ngựa, la..) cuộn, xếp (lụa, vải) HSK 5
1945 piàn tấm HSK 5
1946 片面 piànmiàn phiến diện HSK 5
1947 piāo tung bay, lung lay HSK 5
1948 频道 píndào kênh HSK 5
1949 品种 pǐnzhǒng giống, loại, chủng loại HSK 5
1950 píng bằng phẳng HSK 5

Vậy là chúng ta đã học xong nội dung bài giảng hôm nay rồi, Từ vựng HSK 5 ChineMaster P15 đến đây là hết. Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK vào buổi học tiếng Trung HSK tiếp theo vào ngày mai.

Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster là kênh luyện thi HSK online miễn phí uy tín được sáng lập bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ – Youtuber nổi tiếng chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online và luyện thi HSK online.

01/08/2020

0 responses on "Từ vựng HSK 5 ChineMaster P15"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top