Từ vựng HSK 1 Bài 66

Từ vựng HSK 1 website luyện thi HSK online Tiếng Trung HSK Trung tâm Chinemaster của Thầy Vũ
Đánh giá post

Từ vựng HSK 1 luyện thi HSK online hằng ngày cùng Thầy Vũ

Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài Từ vựng HSK 1 Bài 66 ,đây là phần bài giảng trực tuyến tiếp theo được trích tài liệu từ trong chuyên đề luyện thi HSK online của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và được thầy Vũ chia sẻ trên trang web trực tuyến tiengtrunghsk.net mỗi hằng ngày. Đây là website dạy học tiếng Trung trực tuyến và luyện thi HSK online mới của Thầy Vũ nhằm chia sẻ các bộ đề thi thử HSK online miễn phí HSK 1 đến HSK 6

Các bạn tham khảo bài giảng 150 từ vựng HSK cấp 1 tại link bên dưới đây nha.

150 từ vựng HSK cấp 1

Các bạn ôn tập lại kiến thức của bài cũ tại link phía dưới đây nhé.

Từ vựng HSK 1 Bài 65

Mỗi ngày thầy Nguyễn Minh Vũ đều sẽ cập nhật bài học mới để gửi đến các học viên của trung tâm tiếng trung Chinemaster và tất cả những bạn có nhu cầu học tiếng Trung và luyện thi HSK online.

150 từ vựng HSK 1 Bài 66 luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến

我们决定收养这些被抛弃的流浪狗
wǒmen juédìng shōuyǎng zhèxiē bèi pāoqì de liúlàng gǒu
Chúng tôi quyết định nhận nuôi mấy con chó hoang bị bỏ rơi này

够gòu
(adj) đạt ,đầy đủ

他挣的钱勉强自己花
tā zhēng de qián miǎnqiáng zìjǐ huā
Tiền cậu ta kiếm được cùng lắm đủ cho bản thân tiêu

我们储存的煤够用吗?
wǒmen chúcún de méi gòu yòng ma?
Than chúng ta dự trữ còn đủ dùng không?

购物Gòuwù
(v) mua sắm

她的最大嗜好是购物
tā de zuìdà shìhào shì gòuwù
ớ thích lớn nhất của cô ấy là mua sắm

研究表明女性的购物习惯与男性是有差异的
yánjiū biǎomíng nǚxìng de gòuwù xíguàn yǔ nánxìng shì yǒu chāyì de
Nghiên cứu chỉ ra rangwfthois quen mua sắm của nữ giới và nam giới có sự khác nhau

孤单gūdān
(adj) cô đơn, lẻ loi

当你孤单你会想起谁?
dāng nǐ gūdān nǐ huì xiǎngqǐ shéi?
Khi cô đơn em nhớ đến ai?

也许,我是孤单太久,才贪恋了一个拥抱
Yěxǔ, wǒ shì gūdān tài jiǔ, cái tānliànle yīgè yǒngbào
Có lẽ, vì tôi đã cô đơn quá lâu nên mới thèm muốn một cái ôm

估计gūjì
(v) dự tính, phỏng đoán

我估计他不过是一个骗子
wǒ gūjì tā bùguò shì yīgè piànzi
Tôi đoán hắn chẳng qua là một kẻ lừa đảo thôi

据估计,该地区现有耕地1.39 万公吨
jù gūjì, gāi dìqū xiàn yǒu gēngdì 1.39 Wàn gōngdùn
Theo dự tính, khu vực này hiện có 13.900 héc-ta đất canh

Bài học hôm nay xin được kết thúc tại đây,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé. Cảm ơn các bạn đã luôn tin tưởng và đồng hành học tiếng Trung online cùng thầy Vũ. Nếu các bạn có thắc mắc gì về bài học hãy comment xuống phía dưới để được thầy giải đáp nhé.

Các bạn đừng quên Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK Thầy Vũ liên tục chia sẻ rất nhiều tài liệu luyện thi HSK online miễn phí các cấp từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 chỉ duy nhất có tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster TP HCM.

 

 

 

 

 

0 responses on "Từ vựng HSK 1 Bài 66"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.