Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 Bài 237

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 Thầy Vũ

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 237 là bài giảng tiếp theo của buổi học luyện thi tiếng Trung HSK online hôm qua trên website tiengtrunghsk.net chuyên đề học từ vựng HSK cấp 1 gồm 150 từ vựng tiếng Trung cơ bản.

Chuyên mục Từ vựng HSK 1  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 1,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Tổng hợp các bài giảng học từ vựng HSK 1 hiệu quả

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới.

Luyện thi HSK online từ vựng HSK 1 bài 236

Các bạn muốn luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 dến HSK 6 đảm bảo thi đậu cần có công thức và bí kíp luyện thi HSK chuẩn và chính xác. Đó là bí kíp thi đậu HSK hay còn gọi là lộ trình luyện thi HSK online từ A đến Z, các bạn xem chi tiết toàn bộ bí kíp ôn thi HSK đảm bảo thi đậu 100% tại trang chủ Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online Thầy Vũ nhé.

Tiếp theo là 150 từ vựng HSK cấp 1 các bạn cần phải nắm thật vững nhé, xem chi tiết ngay tại link bên dưới.

150 từ vựng tiếng Trung HSK 1

Sau đây chúng ta sẽ vào phần chính của bài học từ vựng tiếng Trung HSK 1 hôm nay

Website luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 237 TiengTrungHSK ChineMaster

允许Yǔnxǔ
(v) cho phép

她父亲不允许他们俩结婚。
Tā fù qīn bù yǔn xǔ tā men liǎ jié hūn.
Bố cô ấy không cho phép hai người họ kết hôn.

图书馆允许我们自由使用参考书。
Túshū guǎn yǔnxǔ wǒmen zìyóu shǐyòng cānkǎo shū.
Thư viện cho phép chúng tôi tự do dùng sách tham khảo.

运动Yùndòng
(v) vận động
(n) hoạt động

他相信多运动必有好处。
Tā xiāng xìn duō yùn dòng bì yǒu hǎo chù.
Anh ấy tin rằng vận động nhiều chắc chắn có ích.

田径运动会上一定要有啦啦队。
Tiánjìng yùndònghuì shàng yīdìng yào yǒu lālāduì.
Trong cuộc thi điền kinh nhất định phải có đội cổ vũ.

杂志Zázhì
(n) tạp chí

我得把这些杂志交给老师。
Wǒ dé bǎ zhè xiē zá zhì jiāo gěi lǎo shī.
Tôi phải đem đống tạp chí này đưa cho giáo viên.

他老师乱扔旧杂志,弄得房间凌乱不堪。
Tā lǎoshī luàn rēng jiù zázhì, nòng dé fángjiān língluàn bùkān.
Anh ta toàn vứt tạp chí lung tung, làm cho căn phòng cực kì bừa bộn.

在Zài
(prep) vào, ở
(aux) đang

这件事在方式上还可以研究。
Zhè jiàn shì zài fāng shì shàng hái kě yǐ yán jiū.
Về phương thức, việc này có thể nghiên cứu thêm.

风在刮,雨在下,天漆黑一片。
Fēng zài guā, yǔ zàixià, tiān qī hēi yī piàn.
Gió đang thổi, mưa đang rơi, bầu trời một màn đen đặc.

Bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, các bạn nhớ lưu bài giảng này về học dần nhé. Nếu có chỗ nào chưa hiểu về bài học các bạn hãy để lại bình luận ở phía dưới bài viết để được Thầy Vũ giải đáp chi tiết nhé. Cảm ơn và chúc các bạn có một buổi học vui vẻ nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 Bài 237"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top