Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 Bài 208

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster
Đánh giá post

Tài liệu luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 thầy Vũ ChineMaster

 Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 208 là phần bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 1 gồm 150 từ vựng tiếng Trung cơ bản do thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ trên trang web trực tiếp.

Nếu các bạn có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ từ HSK 3 đến HSK 6, các bạn phải có một lộ trình ôn thi hiệu quả và chính xác. Đến với Tiếng Trung ChineMaster, các bạn sẽ được thầy Vũ tư vấn phương pháp ôn thi rất hiệu quả, và trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày cũng sẽ gửi đến các bạn rất nhiều tài liệu rất quan trọng.

Chuyên mục Từ vựng HSK 1  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 1,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới nhé.

Luyện thi HSK online từ vựng HSK 1 bài 203

Tiếp theo là 150 từ vựng HSK cấp 1 các bạn xem chi tiết tại link

Từ vựng tiếng Trung HSK 1

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé,các bạn hãy chú ý theo dõi bài học.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 208 TiengTrungHSK ChineMaster

辛苦xīnkǔ
(adj) vất vả, cực nhọc

他辛苦了多年,最后积累了一大笔钱·
tā xīnkǔle duōnián, zuìhòu jīlěile yī dà bǐ qián•
Anh ta làm việc vất vả nhiều năm, cuối cùng tích góp được khoản tiền lớn

今天你们可够辛苦了
jīntiān nǐmen kě gòu xīnkǔle
Hôm nay các cậu đủ vất vả rồi

心情xīnqíng
(n) tâm tình, tâm trạng

他没有心情去追求任何东西
tā méiyǒu xīnqíng qù zhuīqiú rènhé dōngxī
Anh ta không có tâm trạng theo đuổi bất cứ thứ gì nữa

我感到心情非常舒畅
wǒ gǎndào xīnqíng fēicháng shūchàng
Tôi cảm thấy tâm trạng cực kì thoải mái

信xìn
(v) tin tưởng

我深信做坏事总会受报应
wǒ shēnxìn zuò huàishì zǒng huì shòu bàoyìng
Tôi tin chắc rằng làm việc xấu sẽ có ngày bị báo ứng

好久没写信给你,请多多体谅
hǎojiǔ méi xiě xìn gěi nǐ, qǐng duōduō tǐliàng
Lâu rồi không viết thư cho cậu, xin hãy thông cảm

信任xìnrèn
(v) tín nhiệm

她已看出了人们不再信任她
tā yǐ kàn chūle rénmen bù zài xìnrèn tā
Cô ấy đã nhận ra mọi người đã không còn tín nhiệm mình nữa

他辜负了朋友的信任
tā gūfùle péngyǒu de xìnrèn
Anh ta đã phụ lại lòng tín nhiệm của mọi người

信心xìnxīn
(n) lòng tin

她对自己成功有很大的信心
tā duì zìjǐ chénggōng yǒu hěn dà de xìnxīn
Cô ấy có lòng tin rất lớn với thành công của mình

Trên đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé. Chúc các bạn học tập thật vui vẻ nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 Bài 208"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.