Từ vựng HSK 1 Bài 83

Từ vựng HSK 1 website luyện thi HSK online Tiếng Trung HSK Trung tâm tiếng Trung Chinemaster
Đánh giá post

Từ vựng HSK 1 luyện thi HSK online hằng ngày

Hôm nay mình xin gửi tới các bạn bài Từ vựng HSK 1 Bài 81 , đây là một phần bài giảng trực tuyến nằm trong chuyên đề luyện thi HSK online của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ được chính thầy Vũ chia sẻ trên kênh Luyện thi HSK online. Đây là kênh dạy học tiếng Trung trực tuyến và luyện thi HSK online mới của Thầy Vũ dùng để chia sẻ các bộ đề thi thử HSK online HSK 1 đến HSK 6 để gửi đến tất cả các bạn.

Các bạn tham khảo bài giảng 150 từ vựng HSK cấp 1 tại link bên dưới đây nha.

150 từ vựng tiếng Trung HSK 1

Các bạn ôn tập lại kiến thức của bài cũ tại

Từ vựng HSK 1 Bài 82

Hãy cùng bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé. Và các nhớ chia sẻ bài giảng cho những bạn có niềm đam mê tiếng Trung và có nhu cầu luyện thi HSK cùng học nhé.

150 từ vựng HSK 1 Bài 83 luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến thầy Vũ

场chǎng

(n) sân bay

 

我把客人送到机场

wǒ bǎ kèrén sòng dào jīchǎng

Tôi tiễn khách đến sân bay

 

他刚去往机场

tā gāng qù wǎng jīchǎng

Anh ấy vừa đi về phía sân bay

 

机会jīhuì

(n) cơ hội

 

他赢的机会微乎其微

tā yíng de jīhuì wēihūqíwēi

Cơ hội anh ấy thắng vô cùng thấp

 

我抓住了升迁的机会

wǒ zhuā zhùle shēngqiān de jīhuì

Tôi đã nắm bắt được cơ hội thăng tiến

 

基础jīchǔ

(n) nền tảng

 

他英语基础比较扎实

tā yīngyǔ jīchǔ bǐjiào zhāshi

Nền tảng tiếng Anh của anh ấy tương đối vững

 

她给学生打下良好的算术基础

tā gěi xuéshēng dǎxià liánghǎo de suànshù jīchǔ

Cô ấy đã đặt nền móng tốt cho học sinh về môn toán

 

鸡蛋jīdàn

(n) trứng gà

 

打一个鸡蛋在碗里

dǎ yīgè jīdàn zài wǎn lǐ

Đập 1 quả trứng vào trong bát

 

把糖和鸡蛋混在一起

bǎ táng hé jīdàn hùnzài yīqǐ

Trộn hỗn hợp đường với trứng

 

激动jīdòng

(v) phấn khích, vui vẻ

 

他激动地得心直跳

tā jīdòng dì dé xīn zhí tiào

Anh ấy phấn khích đến nỗi tim đập thình thịch

 

为一个游戏而激动是可笑的

wéi yīgè yóuxì ér jīdòng shì kěxiào de

Chỉ vì một trò chơi mà phấn khích như vậy, thật nực cười

 

几乎jīhū

(adv) gần như, suýt

 

政府几乎毫无作为

zhèngfǔ jīhū háo wú zuòwéi

Chính phủ gần như không có động thái gì

 

我几乎不能控制自己

wǒ jīhū bùnéng kòngzhì zìjǐ

Tôi gần như không thể kiểm soát bản thân

Bài học hôm nay đến đây là kết thúc,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé. Cảm ơn các bạn đã tin tưởng và tìm đến Tiếng trung online cùng thầy Vũ. Thầy và chúng tôi sẽ nỗ lực hết sức để mang đến cho tất cả các bạn những bài học bổ ích nhất. Xin chào tạm biệt và hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé

Các bạn đừng quên Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK Thầy Vũ liên tục chia sẻ rất nhiều tài liệu luyện thi HSK online miễn phí các cấp từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 chỉ duy nhất có tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster TP HCM.

0 responses on "Từ vựng HSK 1 Bài 83"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.