Từ vựng HSK 1 Bài 80

Từ vựng HSK 1 website luyện thi HSK online Tiếng Trung HSK Trung tâm tiếng Trung Chinemaster của Thầy Vũ
Đánh giá post

Từ vựng HSK 1 luyện thi HSK trực tuyến mỗi ngày

Từ vựng HSK 1 Bài 80 là một phần nội dung bài giảng trực tuyến được trích từ chuyên đề luyện thi HSK online của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ . Và mỗi ngày đều được thầy Vũ chia sẻ trên trang web trực tuyến tiengtrunghsk.net. Đây là website dạy học tiếng Trung trực tuyến và luyện thi HSK online mới của Thầy Vũ nhằm chia sẻ các bộ đề thi thử HSK online miễn phí HSK 1 đến HSK 6 dành đến cho tất cả những bạn là học viên của trung tâm Chinemaster và những bạn khác nữa.

Các bạn tham khảo bài giảng 150 từ vựng HSK cấp 1 tại link bên dưới đây nha.

Bảng 150 từ vựng HSK 1

Trước khi bắt đầu bài mới, các bạn ôn tập lại kiến thức của bài cũ tại link phía dưới đây nhé.

Từ vựng HSK 1 Bài 79

Còn dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay

150 từ vựng HSK 1 Bài 80 luyện thi tiếng Trung HSK online thầy Vũ

便宜的价格乐坏了顾客

piányí de jiàgé lè huàile gùkè

Thấy hàng giá rẻ khách hàng vô cùng vui mừng

 

欢迎huānyíng

(v) hoan nghênh, chào mừng

 

我很受女孩子欢迎

wǒ hěn shòu nǚ háizi huānyíng

Tôi rất được các bạn nữ yêu mến

 

欢迎到北京来

huānyíng dào běijīng lái

Hoan nghênh đến với Bắc Kinh

 

还hái

(v) trả, hoàn trả, trở về

 

我正忙碌地准备还家

wǒ zhèng mánglù de zhǔnbèi hái jiā

Tôi đang bận để chuẩn bị về nhà

 

请把词典还给我

qǐng bǎ cídiǎn hái gěi wǒ

Xin trả từ điển lại cho tôi

 

环境huánjìng

(n) môi trường, hoàn cảnh

 

这座城市环境优美

zhè zuò chéngshì huánjìng yōuměi

Phong cảnh thành phố này rất đẹp

 

我们让自己熟悉新环境

wǒmen ràng zìjǐ shúxī xīn huánjìng

Chúng ta nên tự thích nghi dần với hoàn cảnh mới

 

换huàn

(v) đổi, hoán đổi

 

西装是在后台换的

xīzhuāng shì zài hòutái huàn de

Trang phục diễn thay ở sau cánh gà

 

我拿书换你的杂志

wǒ ná shū huàn nǐ de zázhì

Tôi đổi sách lấy quyển tạp chí của bạn

 

黄huáng

(adj,n) màu vàng, vàng

 

黄炸药是一种危险的爆炸物

huáng zhàyào shì yī zhǒng wéixiǎn de bàozhà wù

Thuốc nổ là một loại vật nổ rất nguy hiểm

 

中国人是黄种人

zhōngguó rén shì huángzhǒng rén

Người Trung Quốc là người da vàng

Bài học hôm nay xin được kết thúc tại đây,nếu các bạn có thắc mắc gì về bài học hãy comment xuống phía dưới để được thầy Vũ giải đáp nhé. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé.

Và các bạn đừng quên Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK Thầy Vũ liên tục chia sẻ rất nhiều tài liệu luyện thi HSK online miễn phí các cấp từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 chỉ duy nhất có tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster TP HCM.

Hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé.

0 responses on "Từ vựng HSK 1 Bài 80"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.