Từ vựng HSK 1 Bài 47

Từ vựng HSK 1 website luyện thi HSK online Tiếng Trung HSK Trung tâm Chinemaster Thầy Vũ
Đánh giá post

Từ vựng HSK 1 luyện thi HSK online mỗi ngày

Từ vựng HSK 1 Bài 47 là một phần nội dung bài giảng trực tuyến nằm trong chuyên đề luyện thi HSK online được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh dạy học trực tuyến Luyện thi HSK online. Đây là kênh dạy học tiếng Trung online mới và luyện thi HSK online của thầy Vũ nhằm chia sẻ các bộ đề thi thử HSK online từ HSK 1 đến HSK 6 hoàn toàn miễn phí

Rất nhiều bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn và chia sẻ mỗi ngày để gửi đến tất cả các bạn là học viên của trung tâm Chinemaster và tất cả các bạn có niềm yêu thích tiếng Trung.

Bài giảng hướng dẫn học từ vựng tiếng Trung HSK 1 gồm 150 từ vựng HSK cấp 1, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

150 từ vựng tiếng Trung HSK 1

Các bạn ôn tập lại kiến thức của bài hôm qua tại link bên dưới..

Từ vựng HSK 1 Bài 46

Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé. Hãy chia sẻ bài giảng đến những người thân và bạn bè của các bạn cùng học nhé.

150 từ vựng HSK 1 Bài 47 luyện thi tiếng Trung HSK online Thầy Vũ

朵duǒ

(count) đóa, đám

 

蓝蓝的天上漂浮着朵朵白云

lán lán de tiānshàng piāofúzhe duǒ duǒ báiyún

từng đám mây trắng trôi bồng bềnh trên bầu trời xanh thẳm

 

他摘了朵玫瑰送给她

tā zhāile duǒ méiguī sòng gěi tā

anh ta ngắt một bông hoa hồng tặng cô ấy

 

饿è

(adj) đói, đói bụng, đói khát

 

尽管又累又饿,但她还继续自己的工作

jǐnguǎn yòu lèi yòu è, dàn tā hái jìxù zìjǐ de gōngzuò

cho dù vừa mệt vừa đói nhưng cô ấy vẫn tiếp tục công việc của mình

 

科学为解决饥饿问题带来了希望

kēxué wèi jiějué jī’è wèntí dài láile xīwàng

khoa học đã mang đến hi vọng cho việc giải quyết nạn đói

 

而ér

(conj) và, mà, nhưng

 

她是个美丽而聪明的小姑娘

tā shìgè měilì ér cōngmíng de xiǎo gūniáng

cô ấy là một cô gái vừa xinh đẹp vừa thông minh

 

他由于过度操劳而病倒

tā yóuyú guòdù cāoláo ér bìng dǎo

anh ta đổ bệnh vì làm việc vất vả

 

而且érqiě

(conj) mà còn, với lại

 

这些街道狭窄而且挤满了

zhèxiē jiēdào xiázhǎi érqiě jǐ mǎnle

mấy con đường này đã hẹp lại còn chật kín người

 

他不但唱歌唱得好,而且还会作曲

tā bùdàn chànggē chàng dé hǎo, érqiě hái huì zuòqǔ

cậu ấy không những hát hay mà còn biết sáng tác

 

儿童értóng

(n) thiếu nhi, trẻ em

 

他为救落水的儿童牺牲了

tā wèi jiù luòshuǐ de értóng xīshēngle

anh ấy hi sinh cứu đứa trẻ,  bị rơi xuống nước

 

护士为在校儿童注射疫苗
hùshì wéi zài xiào értóng zhùshè yìmiáo
y tá tiêm phòng cho trẻ em trong trường

Bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi,chúc các bạn có một buổi học online hiệu quả nhé. Nếu có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy để lại bình luận ở ngay dưới bài giảng để được Thầy Vũ giải đáp cụ thể và chi tiết nhé. Cảm ơn tất cả các bạn.

Các bạn đừng quên Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK Thầy Vũ liên tục chia sẻ rất nhiều tài liệu luyện thi HSK online miễn phí các cấp từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 chỉ duy nhất có tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster TP HCM.

 

0 responses on "Từ vựng HSK 1 Bài 47"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.