Từ vựng HSK 1 Bài 38

Từ vựng HSK 1 website luyện thi HSK online Tiếng Trung HSK Trung tâm Chinemaster của Thầy Vũ
Đánh giá post

Từ vựng HSK 1 luyện thi HSK online cùng thầy Nguyễn Minh Vũ

 Từ vựng HSK 1 Bài 38  là một phần nội dung bài giảng trực tuyến nằm trong chuyên đề luyện thi HSK online được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ lên trên trang web trực tuyến tiengtrunghsk.net. Đây là trang web dạy học tiếng Trung online và luyện thi HSK online được thầy Vũ chia sẻ các bộ đề thi thử HSK online hoàn toàn miễn phí từ HSK 1 đến HSK 6 . Các bạn nhớ chú ý theo dõi kênh nha.

Tất cả các bài giảng đều sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cập nhật mỗi ngày để gửi đến tất cả các bạn là học viên của trung tâm Chinemaster cũng như tất cả những bạn có nhu cầu luyện thi HSK online.

Bài giảng hướng dẫn học từ vựng tiếng Trung HSK 1 gồm 150 từ vựng HSK cấp 1, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 online

Các bạn ôn tập lại kiến thức của bài hôm qua tại link bên dưới..

Từ vựng HSK 1 Bài 37

Sau đây chúng ta hãy cùng bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé

150 từ vựng HSK 1 Bài 38 luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến

低dī
(adj) thấp, kém

这省的人口密度很低
zhè shěng de rénkǒu mìdù hěn dī
Mật độ dân số của tỉnh này rất thấp

她说话的声音低得无法听到
tā shuōhuà de shēngyīn dī dé wúfǎ tīng dào
Giọng cô ấy thấp đến nỗi không nghe thấy nổi

 

底dǐ
(n) đáy ngọn nguồn cuối

我的车被偷了,现在去找就像海底捞针一样
wǒ de chē bèi tōule, xiànzài qù zhǎo jiù xiàng hǎidǐ lāo zhēn yīyàng
Xe của tôi bị trộm mất rồi, giờ đi tìm thì như kim mò đấy bể

据报道这部音乐剧将在今年年底之前公演
jù bàodào zhè bù yīnyuè jù jiàng zài jīnnián niándǐ zhīqián gōngyǎn
Theo đưa tin, vở nhạc kịch này sẽ công diễn trước cuối năm nay

 

弟弟dìdì
( n) em trai

弟弟随便套上件运动衫就出门了
dìdì suíbiàn tào shàng jiàn yùndòng shān jiù chūménle
em trai mặc bừa một cái áo thể thao liền ra ngoài

你弟弟和你长得一摸一样
nǐ dìdì hé nǐ zhǎng dé yī mō yīyàng
Em trai cậu với cậu trông giống y hệt nhau

地方dìfāng
(n) địa phương, nơi vùng

你口音很重,你是哪个地方的人?
nǐ kǒuyīn hěn zhòng, nǐ shì nǎge dìfāng de rén?
Giọng địa phương của anh rất nặng anh là người ở đâu?

如果你还有不明白的地方,就随时来找我提问
Rúguǒ nǐ hái yǒu bù míngbái dì dìfāng, jiù suíshí lái zhǎo wǒ tíwèn
Nếu cạu còn chỗ nào không hiểu thì cứ việc đến tìm tớ hỏi

地球dìqiú
(n) địa cầu, trái đất

地球围绕着太阳旋转
dìqiú wéiràozhe tàiyáng xuánzhuǎn
Trái đất quay quanh mặt trời

Bài học đến đây là kết thúc,các bạn nhớ lưu bài giảng về học nhé,nếu có bất cứ thắc mắc gì về bài giảng xin hãy để lại bình luận ở dưới bài viết để được giải đáp trực tiếp nhé.

Các bạn đừng quên Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online TiengTrungHSK Thầy Vũ liên tục chia sẻ rất nhiều tài liệu luyện thi HSK online miễn phí các cấp từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 chỉ duy nhất có tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster TP HCM

Xin chào tạm biệt và hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé

 

 

0 responses on "Từ vựng HSK 1 Bài 38"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.