
Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 cùng thầy Nguyễn Minh Vũ
Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 248 là phần bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 1 gồm 150 từ vựng tiếng Trung cơ bản. Bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày,
Hằng ngày kênh Luyện thi HSK online đều sẽ gửi tới tất cả các bạn rất nhiều bài giảng bổ ích nằm trong lộ trình Luyện thi HSK nhằm giúp các bạn tự tin để thi chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 3 đến HSK 6. Các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về học dần nhé,và đừng quên chia sẻ bài giảng cho những bạn có cùng đam mê tiếng Trung cùng học nhé.
Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới.
Luyện thi HSK online từ vựng HSK 1 bài 247
Chúng ta cùng đến với Chuyên mục Từ vựng HSK 1 tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 1,các bạn chú ý theo dõi nhé
Lớp học từ vựng tiếng Trung HSK 1 online
Tiếp theo là 150 từ vựng HSK cấp 1 các bạn cần phải nắm thật vững nhé, xem chi tiết ngay tại link bên dưới.
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé..
Tài liệu luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 248 TiengTrungHSK ChineMaster
Zhǐ
(v) chỉ về, trỏ về
用手指人是不礼貌的。
Yòng shǒuzhǐ rén shì bù lǐmào de.
Dùng tay chỉ vào người khác là không lịch sự.
她用手指了指我,于是所有的人向我投来责备的目光。
Tā yòng shǒuzhǐle zhǐ wǒ, yúshì suǒyǒu de rén xiàng wǒ tóu lái zébèi de mùguāng.
Cô ấy chỉ về phía tôi, thế là mọi người nhìn về tôi với vẻ trách móc.
只Zhǐ
(adv) chỉ, chỉ có
这只是不明确的感觉而已。
Zhè zhǐshì bù míngquè de gǎnjué éryǐ.
Đây chỉ là một cảm giác không rõ ràng mà thôi.
不能只顾现在,不管将来。
Bùnéng zhǐgù xiànzài, bùguǎn jiānglái
không thể chỉ quan tâm đến hiện tại mà không lo nghĩ cho tương lai.
只好Zhǐhǎo
(adv) đành phải, buộc phải
实在不得已她只好请几天假。
Shízài bùdéyǐ tā zhǐhǎo qǐng jǐ tiān jiǎ.
Thực sự là bất đắc dĩ cô ấy mới đành phải xin nghỉ vài ngày.
孩子们在父母死后只好自谋生路。
Háizimen zài fùmǔ sǐ hòu zhǐhǎo zì móushēng lù.
Sau khi bố mệ mất những đứa trẻ buộc phải mưu sinh mà sống.
只要Zhǐyào
(conj) chỉ cần, miễn là
只要肯干,就会干出成绩来。
Zhǐyào kěn gàn, jiù huì gàn chū chéngjī lái.
Miễn là chịu làm, thì sẽ làm nên thành tích.
只要我在这里,决不让你受苦。
Zhǐyào wǒ zài zhèlǐ, jué bù ràng nǐ shòukǔ.
Chỉ cần có anh ở đây, quyết sẽ không để em chịu khổ.
Bài học hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học vui vẻ nhé. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.





0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 Bài 248"