Thầy Vũ 0904684983 Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 Bài 235

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster

Bài học luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 cùng Thầy Nguyễn Minh Vũ

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 235 là phần nội dung bài học nằm trong bộ chuyên đề 150 từ vựng tiếng Trung HSK 1,được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ trên trang trực tuyến của Trung tâm.

Bạn nào có nhu cầu luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 đến HSK 6 đảm bảo thi đậu thì cần phải có một lộ trình luyện thi HSK online hiệu quả và kênh trực tuyến Luyện thi HSK online sẽ mang đến cho các bạn lô trình rất hiệu quả,các bạn xem chi tiết toàn bộ bí kíp ôn thi HSK đảm bảo thi đậu 100% tại trang chủ Trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới.

Luyện thi HSK online từ vựng HSK 1 bài 234

Tiếp theo là 150 từ vựng HSK cấp 1 các bạn cần phải nắm thật vững nhé, xem chi tiết ngay tại link bên dưới.

150 từ vựng HSK 1

Chuyên mục Từ vựng HSK 1  tổng hợp tất cả những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về cách luyện thi và cả tài liệu luyện thi HSK 1,các bạn chú ý theo dõi lưu tất các bài giảng về học nhé.

Học từ vựng HSK 1 online hiệu quả

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 235 TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ

远Yuǎn
(adj) xa

要不是路太远,我就去了。
Yào bùshì lù tài yuǎn, wǒ jiù qùle.
Nếu không phải đường quá xa thì tôi đã đi rồi.

他们离得这样远听得清楚吗?
Tāmen lí dé zhèyàng yuǎn tīng dé qīngchǔ ma?
Họ đứng cách xa thế có nghe thấy rõ không?

愿意Yuànyì
(v) vui lòng, sẵn lòng

我真不愿意周末还要上班。
Wǒ zhēn bù yuànyì zhōumò hái yào shàngbān.
Tôi thật không vui lòng cuối tuần vẫn phải đi làm.

他不过是表面上不愿意罢了。
Tā bùguò shì biǎomiàn shàng bù yuànyì bàle.
Anh ta chẳng qua chỉ thể hiện ra bên ngoài là không sẵn lòng mà thôi.

约会Yuēhuì
(n) cuộc hẹn
(v) hẹn hò

我提醒他约会时间,但他没有搭腔。
Wǒ tíxǐng tā yuēhuì shíjiān, dàn tā méiyǒu dāqiāng.
Tôi nhắc anh ta về thời gian cuộc hẹn, nhưng anh ta không trả lời.

他们约会过我,我没去。
Tāmen yuēhuìguò wǒ, wǒ méi qù.
Bọn họ đã hẹn gặp tôi, nhưng tôi không đi.

越Yuè
(v) vượt qua
(adv) càng… càng…

这孩子因成绩优异而越级升入三年级。
Zhè háizi yīn chéng jì yōuyì ér yuèjí shēng rù sān niánjí.
Đứa trẻ này vì thành tích xuất sắc mà vượt cấp vào thẳng cấp ba.

争论越认真,是非越清楚。
Zhēnglùn yuè rènzhēn, shìfēi yuè qīngchǔ.
Tranh luận càng nghiêm túc thì phải trài càng rõ ràng.

Bài học hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 Bài 235"

Leave a Message

Liên hệ Thầy Vũ Hà Nội & TP HCM

HOTLINE Hà Nội Thầy Vũ 0904684983

HOTLINE TP HCM Thầy Vũ 0903254870

Trụ sở Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Chi nhánh TP HCM: Số 2 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP HCM Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Bản quyền nội dung tiengtrunghsk.net

ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Quận 10 TP HCM

top