
Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 hằng ngày cùng thầy Nguyễn Minh Vũ
Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 174 là phần bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 1 gồm 150 từ vựng tiếng Trung cơ bản do thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày.
Nếu các bạn có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ từ HSK 3 đến HSK 6, các bạn phải có một lộ trình ôn thi hiệu quả và hợp lý. Trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày đều sẽ cập nhật rất nhiều bài giảng bổ ích cũng như được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn lộ trình ôn thi hợp lý nhé các bạn
Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới nhé
Luyện thi HSK online từ vựng HSK 1 bài 173
Tiếp theo là 150 từ vựng HSK cấp 1 các bạn cần phải nắm thật vững nhé, các bạn xem chi tiết tại link sau nhé.
Bảng từ vựng tiếng Trung HSK 1
Còn bên dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé các bạn,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.
Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 174 TiengTrungHSK ChineMaster thầy Vũ
你觉得当叔叔的感觉怎么样?
nǐ juédé dàng shūshu de gǎnjué zěnme yàng?
Cậu thấy cảm giác làm chú thế nào?
熟悉Shúxī
(v) hiểu rõ
(adj) quen thuộc
我对这个概念不熟悉
wǒ duì zhège gàiniàn bù shúxī
Tôi không rõ khái niệm này
还没有到家门口,我就望见父亲熟悉的身影了
hái méiyǒu dàojiā ménkǒu, wǒ jiù wàng jiàn fùqīn shúxī de shēnyǐngle
Còn chưa đến cửa nhà, tôi đã thấy bóng hình quen thuộc của cha rồi
树shù
(n) cây
(v) trồng trọt
她死命抓着树不放
tā sǐmìng zhuāzhe shù bù fàng
Cô ta sống chết bám vào cái cây không buông
十年树木,百年树人
shí nián shùmù, bǎinián shù rén
Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người
数量shùliàng
(n) số lượng
他无法限制吸烟的数量
tā wúfǎ xiànzhì xīyān de shùliàng
Anh ta không thể hạn chế số lượng lần hút thuốc
这个城市的公共汽车的数量在逐年增长
zhège chéngshì de gōnggòng qìchē de shùliàng zài zhúnián zēngzhǎng
Lượng xe bus của thành phố này đang tăng lên hàng năm
数学shùxué
(n) toán học
她是个数学天才
tā shìgè shùxué tiāncái
Cô ấy la một thiên tài toán học
我对高等数学根本一无所知
wǒ duì gāoděng shùxué gēnběn yī wú suǒ zhī
Tôi chẳng biết gì về toán cao cấp cả
数字shùzì
(n) con số
这些数字加得不对
zhèxiē shùzì jiā dé bùduì
Những số này cộng sai rồi
第二个数字看起来像5
dì èr gè shùzì kàn qǐlái xiàng 5
Con số thứ hai nhìn có vẻ giống số 5
刷牙shuāyá
(v) đánh răng
你刷牙了吗?
Bài học hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nha.





0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 174"