Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 108

Luyện thi HSK online Thầy Vũ khóa học luyện thi tiếng Trung HSK trực tuyến TiengTrungHSK ChineMaster thầy Vũ
Đánh giá post

Khóa học luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 mỗi ngày

Xin chào các bạn,hôm nay mình sẽ gửi tới các bạn bài Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 108 ,đây là phần nội dung bài học tiếp theo nằm trong chuyên đề học từ vựng HSK cấp 1 gồm 150 từ vựng tiếng Trung cơ bản. Bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ trên trang web trực tuyến của Trung tâm mỗi ngày.

Các bạn nào đang có nhu cầu luyện thi HSK để thi chứng chỉ từ HSK 3 đến HSK 6 thì đừng bỏ qua kênh Luyện thi HSK online của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ nhé. Thầy sẽ chia sẻ đến các bạn lộ trình học chuẩn xác nhất cũng như những bộ tài liệu quan trọng và cần thiết để thi HSK.

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link bên dưới trước khi bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Luyện thi HSK online từ vựng HSK 1 bài 107

Tiếp theo là 150 từ vựng HSK cấp 1 các bạn cần phải nắm thật vững nhé, xem chi tiết ngay tại link bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay

Bài học luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 108 TiengTrungHSK ChineMaster

渴kě

(adj) khát, khát nước

 

她渴极了,一口气喝光了两瓶水

tā kě jíle, yī kǒuqì hē guāngle liǎng píng shuǐ

Cô ấy khát lắm rồi, uống liền một hơi hết liền hai bình nước

 

在沙漠中我们不得不用雨水来解渴

Zài shāmò zhōng wǒmen bùdé bùyòng yǔshuǐ lái jiěkě

ở trong sa mạc, chúng tôi đành phải uống nước mưa để giải khát

 

可爱kě’ài

(adj) đáng yêu, dễ thương

 

她的温柔可爱把他迷住了

tā de wēnróu kě’ài bǎ tā mí zhùle

Sự dịu dàng đáng yêu của cô ấy, đã làm cho cậu ta mê đắm

 

你看起来很可爱,像一只可爱的熊猫

nǐ kàn qǐlái hěn kě’ài, xiàng yī zhǐ kě’ài de xióngmāo

Em trông rất dễ thương giống như một chú gấu trúc đáng yêu vậy

 

可怜kělián

(adj) đáng thương

 

这个可怜的孩子是一个低智儿童

zhège kělián de háizi shì yīgè dī zhì értóng

Đứa bé đáng thương này là trẻ thiểu năng trí tuệ

 

时代的落伍者才是最可怜的

shídài de luòwǔ zhě cái shì zuì kělián de

Người không theo kịp thời đại mới là kẻ đáng thương nhất

 

可能kěnéng

(adj) khả thi

(adv) có lẽ, chắc là

 

他很有可能被任命为委员会的新主席

tā hěn yǒu kěnéng bèi rènmìng wèi wěiyuánhuì de xīn zhǔxí

ông ấy có khẳ năng sẽ được bổ nhiệm làm tân chủ tịch ủy ban

Bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé. Cảm ơn các bạn đã luôn tin tưởng và đồng hành cùng tiếng Trung online của Thầy Vũ. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé. Cảm ơn tất cả các bạn.

0 responses on "Luyện thi HSK online Từ vựng HSK 1 bài 108"

    Leave a Message

    CHINEMASTER CƠ SỞ 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    CHINEMASTER CƠ SỞ 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    CHINEMASTER CƠ SỞ 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.